Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
40051090 Theo DM HH XNK VN
40052000 Theo DM HH XNK VN
40059110 Theo DM HH XNK VN
40059190 Theo DM HH XNK VN
40059910 Theo DM HH XNK VN
40059920 Theo DM HH XNK VN
40059990 Theo DM HH XNK VN
40061000 Theo DM HH XNK VN
40069011 Theo DM HH XNK VN
40069019 Theo DM HH XNK VN
40069090 Theo DM HH XNK VN
40070000 Theo DM HH XNK VN
40081110 Theo DM HH XNK VN
40081120 Theo DM HH XNK VN
40081190 Theo DM HH XNK VN
40081900 Theo DM HH XNK VN
40082110 Theo DM HH XNK VN
40082120 Theo DM HH XNK VN
40082130 Theo DM HH XNK VN
40082140 Theo DM HH XNK VN
40082190 Theo DM HH XNK VN
40082900 Theo DM HH XNK VN
40091100 Theo DM HH XNK VN
40091210 Theo DM HH XNK VN
40091290 Theo DM HH XNK VN
40092110 Theo DM HH XNK VN
40092190 Theo DM HH XNK VN
40092210 Theo DM HH XNK VN
40092290 Theo DM HH XNK VN
40093110 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ