Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
39206990 Theo DM HH XNK VN
39207110 Theo DM HH XNK VN
39207191 Theo DM HH XNK VN
39207199 Theo DM HH XNK VN
39207300 Theo DM HH XNK VN
39207910 Theo DM HH XNK VN
39207920 Theo DM HH XNK VN
39207991 Theo DM HH XNK VN
39207999 Theo DM HH XNK VN
39209110 Theo DM HH XNK VN
39209191 Theo DM HH XNK VN
39209199 Theo DM HH XNK VN
39209210 Theo DM HH XNK VN
39209291 Theo DM HH XNK VN
39209299 Theo DM HH XNK VN
39209310 Theo DM HH XNK VN
39209390 Theo DM HH XNK VN
39209410 Theo DM HH XNK VN
39209491 Theo DM HH XNK VN
39209499 Theo DM HH XNK VN
39209910 Theo DM HH XNK VN
39209921 Theo DM HH XNK VN
39209929 Theo DM HH XNK VN
39209931 Theo DM HH XNK VN
39209939 Theo DM HH XNK VN
39209990 Theo DM HH XNK VN
39211120 Theo DM HH XNK VN
39211191 Theo DM HH XNK VN
39211192 Theo DM HH XNK VN
39211199 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ