Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
39211200 Theo DM HH XNK VN
39211310 Theo DM HH XNK VN
39211391 Theo DM HH XNK VN
39211392 Theo DM HH XNK VN
39211399 Theo DM HH XNK VN
39211420 Theo DM HH XNK VN
39211491 Theo DM HH XNK VN
39211492 Theo DM HH XNK VN
39211499 Theo DM HH XNK VN
39211920 Theo DM HH XNK VN
39211991 Theo DM HH XNK VN
39211992 Theo DM HH XNK VN
39211999 Theo DM HH XNK VN
39219010 Theo DM HH XNK VN
39219020 Theo DM HH XNK VN
39219030 Theo DM HH XNK VN
39219041 Theo DM HH XNK VN
39219042 Theo DM HH XNK VN
39219043 Theo DM HH XNK VN
39219049 Theo DM HH XNK VN
39219050 Theo DM HH XNK VN
39219060 Theo DM HH XNK VN
39219090 Theo DM HH XNK VN
39221011 Theo DM HH XNK VN
39221019 Theo DM HH XNK VN
39221090 Theo DM HH XNK VN
39222000 Theo DM HH XNK VN
39232910 Theo DM HH XNK VN
39232990 Theo DM HH XNK VN
39233020 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ