Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
39172924 Theo DM HH XNK VN
39172925 Theo DM HH XNK VN
39172929 Theo DM HH XNK VN
39173129 Theo DM HH XNK VN
39173210 Theo DM HH XNK VN
39173220 Theo DM HH XNK VN
39173291 Theo DM HH XNK VN
39173292 Theo DM HH XNK VN
39173293 Theo DM HH XNK VN
39173294 Theo DM HH XNK VN
39173295 Theo DM HH XNK VN
39173299 Theo DM HH XNK VN
39173310 Theo DM HH XNK VN
39173391 Theo DM HH XNK VN
39173392 Theo DM HH XNK VN
39173393 Theo DM HH XNK VN
39173394 Theo DM HH XNK VN
39173395 Theo DM HH XNK VN
39173396 Theo DM HH XNK VN
39173399 Theo DM HH XNK VN
39173911 Theo DM HH XNK VN
39173912 Theo DM HH XNK VN
39173913 Theo DM HH XNK VN
39173919 Theo DM HH XNK VN
39173991 Theo DM HH XNK VN
39173992 Theo DM HH XNK VN
39173993 Theo DM HH XNK VN
39173994 Theo DM HH XNK VN
39173999 Theo DM HH XNK VN
39174000 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ