Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
39152010 Theo DM HH XNK VN 00
39152090 Theo DM HH XNK VN 00
39153010 Theo DM HH XNK VN 00
39153090 Theo DM HH XNK VN 00
39159000 Theo DM HH XNK VN 00
39161010 Theo DM HH XNK VN 00
39161020 Theo DM HH XNK VN 00
39162010 Theo DM HH XNK VN 00
39162020 Theo DM HH XNK VN 00
39169041 Theo DM HH XNK VN 00
39169042 Theo DM HH XNK VN 00
39169050 Theo DM HH XNK VN 00
39169060 Theo DM HH XNK VN 00
3916907010 Theo DM HH XNK VN 02021
3916907090 Theo DM HH XNK VN 6.62021
3916908010 Theo DM HH XNK VN 02021
3916908090 Theo DM HH XNK VN 6.62021
39169091 Theo DM HH XNK VN 00
39169092 Theo DM HH XNK VN 00
39171010 Theo DM HH XNK VN 00
39171090 Theo DM HH XNK VN 00
39172100 Theo DM HH XNK VN 00
39172200 Theo DM HH XNK VN 00
39172300 Theo DM HH XNK VN 00
39172911 Theo DM HH XNK VN 00
39172912 Theo DM HH XNK VN 00
39172919 Theo DM HH XNK VN 00
39172921 Theo DM HH XNK VN 00
39172922 Theo DM HH XNK VN 00
39172923 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ