Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
29161100 Theo DM HH XNK VN
29161200 Theo DM HH XNK VN
29161300 Theo DM HH XNK VN
29161410 Theo DM HH XNK VN
29161490 Theo DM HH XNK VN
29161500 Theo DM HH XNK VN
29161600 Theo DM HH XNK VN
29161900 Theo DM HH XNK VN
29162000 Theo DM HH XNK VN
29163100 Theo DM HH XNK VN
29163200 Theo DM HH XNK VN
29163400 Theo DM HH XNK VN
29163910 Theo DM HH XNK VN
29163920 Theo DM HH XNK VN
29163990 Theo DM HH XNK VN
29171100 Theo DM HH XNK VN
29171210 Theo DM HH XNK VN
29171290 Theo DM HH XNK VN
29171300 Theo DM HH XNK VN
29171400 Theo DM HH XNK VN
29171900 Theo DM HH XNK VN
29172000 Theo DM HH XNK VN
29181100 Theo DM HH XNK VN
29181200 Theo DM HH XNK VN
29181300 Theo DM HH XNK VN
29181400 Theo DM HH XNK VN
29181510 Theo DM HH XNK VN
29181590 Theo DM HH XNK VN
29181600 Theo DM HH XNK VN
29181700 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ