Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
29031990 Theo DM HH XNK VN
29032100 Theo DM HH XNK VN
29032200 Theo DM HH XNK VN
29032300 Theo DM HH XNK VN
29032900 Theo DM HH XNK VN
29033100 Theo DM HH XNK VN
29033910 Theo DM HH XNK VN
29033990 Theo DM HH XNK VN
29037100 Theo DM HH XNK VN
29037200 Theo DM HH XNK VN
29037300 Theo DM HH XNK VN
29037400 Theo DM HH XNK VN
29039200 Theo DM HH XNK VN
29039300 Theo DM HH XNK VN
29039400 Theo DM HH XNK VN
29039900 Theo DM HH XNK VN
29041000 Theo DM HH XNK VN
29042010 Theo DM HH XNK VN
29042090 Theo DM HH XNK VN
29043100 Theo DM HH XNK VN
29043200 Theo DM HH XNK VN
29043300 Theo DM HH XNK VN
29157010 Theo DM HH XNK VN
29157020 Theo DM HH XNK VN
29157030 Theo DM HH XNK VN
29159010 Theo DM HH XNK VN
29159020 Theo DM HH XNK VN
29159030 Theo DM HH XNK VN
29159040 Theo DM HH XNK VN
29159090 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ