3001246 | BQL xây dựng công trình trụ sở UBND xã Văn Khúc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 42/QĐ-UBND | 24/08/2006 | 0 |
3001247 | BQL công trình : Nhà điều hành Trường THCS xã Văn Khúc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 35/QD-UBND | 25/12/2007 | 0 |
3001251 | Ban quản lý xây dựng các công trình thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ayun Pa | Không xác định | 235/QĐ-UBND | 30/08/2010 | 0 |
3001255 | Ban quản lý tu sửa công trình thuỷ lợi huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3001256 | Ban quản lý dự án phát triển cây chè huyện Thanh Ba sử dụng vốn AFD | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 749/QĐ-UBND | 22/03/2009 | 0 |
3001258 | Ban tuyên giáo Tỉnh ủy Tiền Giang | Văn phòng Tỉnh uỷ | | | 4 |
3001260 | Ban quản lý Tiểu dự án Hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Phú Ninh | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
3001261 | Ban quản lý xây dựng công trình trụ sở làm việc của Đảng uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân xã Nà Mèo, huyện Mai Châu, tỉnh Hào Bình | Các đơn vị khác | 17 | 04/06/2007 | 0 |
3001262 | Ban chỉ đạo quản lý giám sát xây dựng lớp học xã Nà Mèo giai đoạn 2008 -20012, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 44 | 04/12/2008 | 0 |
3001264 | BQL dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung tỉnh Quảng Nam | Các đơn vị khác | 700 | 06/03/2008 | 0 |
3001266 | BAN QLDA QUẢN LÝ TỔNG HỢP CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẦM PHÁ TỈNH THỪA HUẾ | Các đơn vị khác | 1418/QĐ-UBND | 14/07/2009 | 4 |
3001267 | Ban quản lý công trình Cải tạo nhà làm việc và xây dựng các hạng mục phụ trợ xã Nam Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 18 | 25/03/2009 | 0 |
3001269 | Ban quản lý dự án XD cơ bản ngành Văn hoá Thể thao & Du lịch Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 3502 | 04/12/2008 | 0 |
3001273 | Ban quản lý dự án xây dựng Nhà Văn hóa lao động và Trung tâm dịch vụ việc làm | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 89/QĐ-LDLD | 19/05/2002 | 0 |
3001280 | Ban quản lý công trình: Trụ sở UBND xã Đồng Cam huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3001281 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng Trung tâm BDCT huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3001285 | Ban Quản lý dự án Giải phóng mặt bằng và tái định cư | Sở Giao thông - Vận tải | 66 | 07/07/2008 | 0 |
3001286 | Ban quản lý Công trình xây dựng cơ bản vốn ngân sách địa phương huyện Tiểu Cần | Chương không xác định | 01 | 03/05/2009 | 0 |
3001295 | Ban quản lý Dự án các công trình XDCB thuộc Đề án kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên Sở Giáo dục và Đào tạo | Các đơn vị khác | 303 | 21/04/2009 | 0 |
3001303 | Ban Quản lý dự án 135 phường Vĩnh Phước | Không xác định | 108/QĐ-UBND | 01/06/2008 | 0 |
3001309 | BQL dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Đường 9 | Chương không xác định | 623/1999/QĐ-UB | 10/05/1999 | 0 |
3001310 | Ban quản lý dự án trường THCS Tân Lộc | Các đơn vị khác | 2976/QĐ-UBND | 28/09/2008 | 3 |
3001333 | Ban quản lý dự án Công trình XDCB về Thuỷ lợi và Nước sinh hoạt nông thôn | Không xác định | 44 | 16/07/2006 | 0 |
3001335 | BQL thực hiện xây dựng Nhà sinh hoạt cộng đồng thuộc nguồn vốn Chương trình 135 giaii đoạn II | Các đơn vị khác | 2288 | 11/09/2008 | 0 |
3001340 | BQL đầu tư xây dựng công trình : Nhà điều hành trường Tiểu học xã Sơn Tình và Nhà điều hành trường Tiểu học xã Tam Sơn huyện Cẩm Khê. | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 426/QĐ-UBND | 06/04/2009 | 0 |
3001341 | Ban quản lý các công trình XDCB xã Thụy Liễu huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 08/QĐ-UBND | 11/06/2008 | 0 |
3001348 | Ban quản lý dự án trồng rừng huyện Phước Sơn | Các đơn vị khác | 2123/QĐ-UBND | 17/07/2006 | 2 |
3001350 | Ban Quản Lý Chương Trình 135 Thị trấn A Lưới | Các quan hệ khác của ngân sách | 457/QĐ-UBND | 02/04/2008 | 4 |
3001362 | Ban quản lý chương trình 135 xã Hồng Trung | Các quan hệ khác của ngân sách | 1286/QĐ-UBND | 26/11/2007 | 4 |
3001365 | BQL dự án "Nâng cao hiệu quả thị trường cho người nghèo - Giai đoạn 2" | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | | | 4 |