3001004 | Ban quản lý DA đầu tư xây dựng đường 224B huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3001006 | Ban quản lý dự án xây dựng trạm bơm Khả La xã Thái Hưng huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3001007 | BQLDA di giãn dân và PTSX nông lâm nghiệp Bến Đá - Suối Phẩn xã Hoà Mỹ Tây | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Hòa Thịnh |
3001011 | BQL dự án xây dựng Trung tâm thương mại và khu tái định cư thị trấn Gò Quao | Không xác định | 0 | 000 | Xã Gò Quao |
3001018 | Ban quản lý dự án chương trình 135 huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Mường Khến |
3001020 | Ban QLDA ĐTXD công trình Đường giao thông nông thôn xóm Đồng Sương, xã Thành Lập, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001021 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Ngầm và đường xóm Cao, xã Cao Răm, huyện Lưiơng Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001022 | Ban QLDA xây dựng công trình Đường Thành Lập - Tiến Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001023 | Ban QLXD công trình Đường lên xóm Đồng Bưởi, xã Trường Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001024 | Ban QLDA Sử chữa Nâng cấp Đập Hồ Bi, xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001025 | Ban QLDA xây dựng công trình Ngầm và đường xóm Cao, xã Cao Răm, huyện Lương Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3001038 | Ban quản lý dự án Công viên Bảo tàng, Văn hoá Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Hòa Bình |
3001042 | Ban quản lý dự án trồng rừng huyện Quế Sơn | Sở Tài chính | 2 | 418 | Xã Quế Sơn |
3001056 | BQL các cụm công nghiệp-TTCN TP Hội An | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Thanh Hà |
3001057 | Ban Quản lý thực hiện Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008 - 2012 huyện Cầu Ngang | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Cầu Ngang |
3001058 | Ban Quản lý Chương trình 135, giai đoạn II huyện Cầu Ngang. | Không xác định | 0 | 000 | Xã Cầu Ngang |
3001059 | Ban quản lý dự án " phát triển toàn diện KT-XH TP Thanh Hóa", tỉnh Thanh Hóa | Chương không xác định | 0 | 000 | Thành phố Thanh Hóa |
3001063 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất huyện Hương Khê giai đoạn 2007-2015 | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3001072 | Ban quản lý các dự án Sở Y tế Thanh Hóa | Sở Y tế | 0 | 423 | Phường Hạc Thành |
3001073 | Ban quản lý dự án cạnh tranh nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá (MANAGEMENT UNIT THANH HOA PROV | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Phường Hạc Thành |
3001076 | Ban quản lý nước sinh hoạt tập trung 134 và chương trình định canh định cư huyện Bảo Lạc | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Xã Bảo Lạc |
3001078 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Hy Cương |
3001080 | Ban quản lý Dự án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội TPHCM đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Bến Thành |
3001083 | Ban Điều hành dự án Giáo dục tiểu học cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn tỉnh Bình Định | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Thành phố Quy Nhơn |
3001084 | Ban Thực hiện dự án Phát triển giáo dục trung học cơ sở II tỉnh Bình Định | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Thành phố Quy Nhơn |
3001085 | Ban Quản lý dự án Thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II xã Vĩnh Kim | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Vĩnh Thạnh |
3001088 | Ban Điều phối Dự án xã Mỹ Đức | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Phù Mỹ |
3001090 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng của xã Vĩnh Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Vĩnh Thạnh |
3001091 | Ban Quản lý dự án thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Vĩnh Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Vĩnh Thạnh |
3001092 | Ban Quản lý dự án thực hiện các công trình đầu tư xây dựng cơ bản của xã Vĩnh Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Vĩnh Thạnh |