1103635 | Ban quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc | Sở Giao thông - Vận tải | 2 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 421 |
1103666 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế, công nghiệp | Ban quản lý khu công nghiệp | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 505 |
1103698 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công | Các đơn vị khác | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 799 |
1103749 | Ban Xây dựng năng lực và Quản lý dự án nâng cao năng lực quản lý nguồn nước và cung cấp dịch vụ công tại tỉnh Ninh Thuận | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 405 |
1103762 | Ban Quản lý dự án Nâng cao năng lực tổng thể ngành Thanh tra tỉnh Kiên Giang đến năm 2014 | Thanh tra tỉnh | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 437 |
1103883 | BQL dự án khu dân cư Bãi Hương | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | 626 |
1103921 | Ban quản lý Rừng phòng hộ Nậm Na huyện Sìn Hồ | Các đơn vị khác | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 799 |
1103968 | Ban quản lý dự án đầu tư chuyên ngành y tế (chi thường xuyên) | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 760 |
1103987 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình ngành Giáo dục-Đào tạo An Giang | Chương không xác định | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 000 |
1104011 | Ban Quản lý khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu treo | Ban quản lý khu công nghiệp | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 505 |
1104113 | Ban quản lý dự án hỗ trợ cải thiện vệ sinh môi trường huyện Lục Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 605 |
1104143 | Ban Quản lý Dự án Vệ sinh Môi trường TP.HCM (Lưu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè) | Không xác định | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 000 |
1104146 | Ban Quản lý Dự án Di dời tái định cư huyện Đăk Glei - tỉnh Kontum | Các đơn vị khác | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 799 |
1104154 | Ban bồi thường giải phóng mặt bằng huyện Mỹ Đức | Các đơn vị khác | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 799 |
1104205 | Ban Quản lý dự án khu vực Vĩnh Long | Các quan hệ khác của ngân sách | 1 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 760 |
1104271 | BQL Dự án di dân phòng tránh thiên tai - huyện Yên Bình | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 612 |
1104310 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Thuận Châu | Các đơn vị khác | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 799 |
1104424 | Ban thực hiện dự án phát triển du lịch bền vững tiểu vùng Mê Kông mở rộng tỉnh Cao Bằng | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 425 |
1104428 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II, huyện Thuận Châu | Chương không xác định | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 000 |
1104459 | Ban quản lý và tổ chuyên viên giúp việc thực hiện dự án: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Chi Lăng thời kỳ 2011-2020 | Sở Tài chính | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 418 |
1104584 | Ban quản lý các khu Công nghiệp Thanh Hóa. | Các đơn vị khác | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | 799 |
1104713 | BQL thực hiện các chính sách ĐTXD lĩnh vực VH-XH và chính sách cán bộ, giáo dục, đào tạo, dạy nghề, tạo việc làm - dự án 30a giai đoạn 2009-2020 huyện Quan Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 605 |
1104810 | Ban Quản lý dự án Giảm nghèo giai đoạn 2009-2015 huyện Văn Bàn (Ban Quản lý dự án WB2 huyện Văn Bàn) | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 418 |
1104850 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 412 |
1104900 | Ban quản lý dự án chương trình 135 xã Thiện Hòa | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 618 |
1104961 | Ban quản lý các dự án thị xã AyunPa (đầu tư xây dựng từ nguồn vốn sự nghiệp) | Không xác định | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 000 |
1104975 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Đường giao thông tổ 15, 16 phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | 599 |
1104982 | Ban quản lý dự án Giao thông I Thanh Hóa | Sở Giao thông - Vận tải | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 421 |
1105027 | Ban quản lý Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015, huyện Lục Yên | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 622 |
1105118 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rùng sản xuất theo quyết định 147 huyện Ba Bể | Các đơn vị khác | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | 399 |