1099305 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Khuôn viên tượng đài và tu sửa, tôn tạo Nhà lưu niệm Đồng chí Lương Văn Tri - Huyện Văn Quan | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1238/QĐ-UBND | 16/06/2009 | 3 |
1099314 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 xã Thiện Long | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 03/QĐ-UBND | 17/02/2009 | 0 |
1099317 | Ban quản lý sự nghiệp kinh tế huyện Như Xuân. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099327 | Ban Giải phóng mặt bằng và tái định cư Thành phố Thanh Hóa. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099329 | Ban QLDA Giao thông khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh BR-VT | Các quan hệ khác của ngân sách | 41/QĐ-UBND | 01/02/2026 | 1 |
1099331 | Ban quản lý CT 135 huyện Như Xuân. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099356 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II xã Hồng Thái huyện Bình Gia | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/QĐ-UBND | 21/03/2009 | 0 |
1099378 | Ban Quản lý các dự án tỉnh Vĩnh Long | Các đơn vị khác | 303/QĐ-UBND | 01/04/2027 | 1 |
1099385 | ban xây dựng duy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội huyện Nghi Xuân | Các quan hệ khác của ngân sách | 467 | 24/05/2009 | 0 |
1099420 | Ban quản lý dự án số 04 | Các đơn vị khác | 2119 | 05/08/2026 | 2 |
1099451 | Ban quản lý chương trình 120 + 135 giai đoạn II xã Trùng Khánh | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/2006/QĐ-UBND | 15/11/2006 | 0 |
1099506 | Ban quản lý các công trình XDCB | Các quan hệ khác của ngân sách | 717/QĐ-UBND | 26/03/2009 | 0 |
1099514 | Ban Quản lý dự án Sửa chữa, nâng cấp phòng khám đa khoa Mỹ Lai huyện Sơn Tịnh | Chương không xác định | 972/QĐ-UBND | 21/05/2009 | 0 |
1099515 | Ban quản lý dự án thực hiện chương trình 135-II xã Ba Giang | Chương không xác định | 22/QĐ-UBND | 16/08/2009 | 0 |
1099520 | Ban quản lý công trình Hồ cây Đa xã Hùng Quan huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
1099528 | Ban quản lý Dự án chương trình 135 xã Hòa Bình | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 271/QĐ-UBND | 06/03/2007 | 0 |
1099551 | Ban quản lý dự án xã Xuân Sơn. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099553 | UBND thị trấn Sao Vàng. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099657 | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Yên Tập huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
1099671 | Ban quản lý chương trình 120 xã Thụy Hùng | Phòng Công Thương | 118/QĐ-UBND | 09/04/2009 | 0 |
1099675 | Ban quản lý dự án 147 huyện Triệu Sơn. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099746 | Ban quản lý dự án khắc phục hậu quả thiên tai, bão lũ các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Nguyên Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 1 |
1099758 | Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099852 | Ban quản lý dự án Kiên cố hóa trường, lớp học. | Chương không xác định | 132/QĐ-UBND | 10/02/2009 | 0 |
1099865 | Ban quản lý dự án bảo vệ đường biên mốc giới xã Tân Thanh ( vốn 120 của Chính phủ ) | Phòng Công Thương | 20/QĐ-UBND | 30/08/2009 | 0 |
1099899 | Ban quản lý đập Chòm Chuối huyện Như Xuân. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099900 | Ban quản lý đập Lèn Ớt huyện Như Xuân. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099901 | Ban quản lý đập Hón Thành huyện Như Xuân. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1099977 | Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản phường Vĩnh Trại | Sở Thông tin và Truyền thông | 230/QĐ-UBND | 04/11/2008 | 0 |
1100004 | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa. | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |