1098406 | Ban quản lý dự án chương trình 135 xã Phú Mỹ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 734/QĐ-UBND | 03/05/2009 | 4 |
1098430 | Ban Quản lý chương trình 134, 135 xã Nam La, huyện Văn Lãng | Phòng Công Thương | 29/2009/QĐ-UBND | 19/01/2009 | 0 |
1098460 | Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Lộc Bình ( Ban QLDA 661 huyện Lộc Bình ) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1316/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 4 |
1098512 | Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Mai Pha | Sở Tài chính | 79a/QĐ-UBND | 14/09/2008 | 0 |
1098524 | Ban quản lý dự án phát triển Nông - Lâm- Ngư nghiệp Thị xã Cao Bằng | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 1 |
1098530 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Bắc Sơn ( Ban QLDA 661 huyện Bắc Sơn ) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1311/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 0 |
1098536 | Ban quản lý thực hiện Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP huyện Thông nông | Các đơn vị khác | | | 1 |
1098605 | Ban QLDA KCH trường, lớp học - thành phố Nam Định | Kinh tế tập thể | | | 0 |
1098606 | Ban QLDA xây dựng các công trình lớp học bằng nguồn vốn trái phiếu chính phủ | Kinh tế tập thể | | | 0 |
1098615 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học trung tâm xã Hóa Quỳ - huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098616 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học Xuân Đàm xã Hóa Quỳ huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098617 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học Đồng Quan xã Hóa Quỳ huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098618 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học xã Xuân Quỳ huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098621 | Ban quản lý công trình: Trường Mầm non xã Xuân Quỳ huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098622 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học xã Xuân Quỳ huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098623 | Ban quản lý công trình: Trường mầm non xã Thanh Lâm huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098624 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học xã Bình Lương huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098625 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học Quang Trung xã Bình Lương huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098626 | Ban quản lý công trình: Trường tiểu học Làng gió xã Bình Lương huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098627 | Ban quản lý công trình: Trường Mầm non xã Bình Lương huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098632 | Ban chỉ đạo chương trình 159 Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098635 | Ban quản lý công trình: Trường Mầm non Trung tâm xã Tân Bình huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098638 | Ban quản lý CTSNKT huyện Như Xuân - Thanh Hóa | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1098640 | Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1098646 | Ban Quản lý xây dựng các công trình điện tại xã Sơn Nham và Sơn Linh | Các đơn vị khác | 213/QĐ-UBND | 17/03/2009 | 4 |
1098647 | Ban Quản lý dự án Đường Thạch Nham-Hà Bắc | Chương không xác định | 628/QĐ-UBND | 07/06/2009 | 0 |
1098688 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ công tác lập kế hoạch hướng tới người nghèo tỉnh Ninh Thuận | Các đơn vị khác | 3526/QĐ-UBND | 26/08/2007 | 3 |
1098703 | Ban giải phóng mặt bằng công trình nâng cấp cải tạo tỉnh lộ 490C2 | Sở Giao thông - Vận tải | 272/QĐ-SGTVT | 19/04/2009 | 2 |
1098707 | Ban quản lý Dự án quản lý rủi ro thiên tai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1098714 | Ban quản lý Dự án chương trình 135 xã Hữu Lễ, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 273/QĐ-UBND | 06/03/2007 | 4 |