3016613 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tiên Lập | Các đơn vị khác | 100/QĐ-UBND | 04/11/2011 | 0 |
3016614 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Điện An | Các đơn vị khác | 90/QĐ-UBND | 23/05/2011 | 0 |
3016616 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 xã Điện Thắng Nam | Các đơn vị khác | 30/QD-UBND | 03/03/2011 | 0 |
3016619 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Duy Thu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 18 | 11/02/2011 | 0 |
3016620 | Ban quản lý xây dựng đề án nông thôn mới xã Đại Minh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 40 | 14/08/2011 | 4 |
3016625 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tam Sơn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17 | 27/04/2011 | 0 |
3016626 | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Tam Xuân I | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 77 | 10/07/2011 | 0 |
3016629 | Ban quản lý xây dựng kết cấu hạ tầng thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 915 | 08/04/2011 | 0 |
3016634 | Ban quản lý dự án phát triển toàn diện kinh tế xã hội thành phố Việt Trì | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 6569/QĐ-UBND | 10/07/2011 | 0 |
3016635 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thạch Liên | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016636 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Lĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016642 | Ban quản lý dự án "Trồng rừng phòng hộ ven biển" huyện Hậu Lộc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1977 | 13/07/2011 | 0 |
3016644 | Ban hỗ trợ kinh doanh nông nghiệp huyện Kbang | Chương không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016645 | Ban phát triển xã Đông | Không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016646 | Ban phát triển xã Nghĩa An | Không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016647 | Ban phát triển xã Tơ Tung | Không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016648 | Ban phát triển xã Kông Lơng Khơng | Không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016649 | Ban phát triển xã Kông Bờ La | Chương không xác định | 05/QĐ-BĐPDA | 27/11/2011 | 0 |
3016650 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Bắc | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016651 | Ban quản lý chương trình xây dựng nông thôn mới xã Việt Thành, huyện Trấn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 42 | 15/09/2011 | 4 |
3016653 | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Thạnh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 46 | 14/07/2011 | 0 |
3016658 | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Mỹ Tây | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 132 | 14/11/2011 | 0 |
3016662 | Ban quản lý công trình Kênh mương Gốc Đa, xã Hợp Hòa, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 2882 | 27/10/2011 | 0 |
3016667 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3016669 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Tân | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016670 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Ninh | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016672 | Ban Quản lý đầu tư dự án cải tạo, xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND tỉnh An Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | 362/QĐ-Vp.UBND | 05/09/2011 | 4 |
3016673 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thịnh Hưng, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 44 | 14/08/2011 | 4 |
3016674 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 45/qđ-ubnd | 26/06/2011 | 4 |
3016676 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Yên Bình, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 56/QĐ-UBND | 10/07/2011 | 4 |