3016543 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Mỹ Đông | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 115 | 13/09/2011 | 0 |
3016544 | Ban quản lý Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Bình Quế | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 34 | 13/11/2011 | 0 |
3016545 | BQL Dự án Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2020 xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa | Các đơn vị khác | 1434/QĐ-UBND | 16/08/2011 | 4 |
3016546 | BQL Dự án Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2020 xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa | Các đơn vị khác | 1432/QĐ-UBND | 16/08/2011 | 4 |
3016547 | BQL Dự án Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2020 xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa | Các đơn vị khác | 1431/QĐ-UBND | 16/08/2011 | 4 |
3016555 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Quế Cường giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 4 |
3016556 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2010-2020 xã Tiên An | Các đơn vị khác | 44/QĐ-UBND | 07/06/2011 | 0 |
3016557 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2011-2020 xã Điện Thắng Trung | Các đơn vị khác | 23/QĐ-UBND | 17/03/2011 | 0 |
3016558 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2011-2020 xã Điện Hồng | Các đơn vị khác | 60/QĐ-UBND | 20/02/2011 | 0 |
3016562 | Ban quản lý thực hiện chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (Dự án SEQAP) huyện Nông Cống | Các đơn vị khác | 20 | 14/11/2011 | 0 |
3016563 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Tiên Châu | Các đơn vị khác | 96/QĐ-UBND | 07/11/2010 | 0 |
3016565 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Cố Nghĩa, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 14767 | | 0 |
3016566 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Hội | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016567 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quang Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016568 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đồng Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016572 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thạch Môn | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016579 | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025 xã Tam Thăng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 157 | 23/10/2011 | 0 |
3016580 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Sơn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3016581 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Kót | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3016582 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3016596 | Ban quản lý dự án xây dựng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 5199/QĐ-BGD ĐT | 18/10/2011 | 3 |
3016597 | Ban quản lý điều hành dự án rau sạch và tổ chức quản lý đầu tư xây dựng công trình nhà sơ chế rau an toàn Mỹ Hưng xã Bình Triều | Các đơn vị khác | 1260 | 08/11/2011 | 0 |
3016602 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Tuy Lộc huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3016604 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới xã Tiên Mỹ | Các đơn vị khác | 66/QĐ-UBND | 23/06/2019 | 0 |
3016605 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Tiên Lãnh | Các đơn vị khác | 40/QĐ-UBND | 26/10/2011 | 0 |
3016606 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn 2 huyện Lục Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1756/QĐ-UBND | 15/11/2009 | 0 |
3016609 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Chiềng Lao, huyện Mường La | Giá trị kiểm soát | 72/QĐ-UBND | 20/10/2011 | 0 |
3016610 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Mường Trai, huyện Mường La | Giá trị kiểm soát | 21/QĐ-UBND | 28/09/2011 | 0 |
3016611 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Nặm Păm, huyện Mường La | Giá trị kiểm soát | 48/QĐ-UBND | 26/10/2011 | 0 |
3016612 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã P Toong, huyện Mường La | Giá trị kiểm soát | 70/QĐ-UBND | 16/10/2011 | 0 |