3015322 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Phúc Trạch | Các quan hệ khác của ngân sách | 860 | Xã Phúc Trạch huyện Hương Khê | |
3015323 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Tùng Ảnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 860 | Xã Tùng Ảnh huyện Đức Thọ | |
3015324 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Kông Htok | Các đơn vị khác | 989 | | 21b/QĐ-UBND |
3015325 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Bar Măih | Các đơn vị khác | 989 | | 14/QĐ-UBND |
3015326 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Glai | Các đơn vị khác | 989 | | 18/QĐ-UBND |
3015327 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã H Bông | Các đơn vị khác | 989 | | 32/QĐ-UBND |
3015328 | Ban quản lý các chương trình MTQG xã Bờ Ngoong | Các đơn vị khác | 989 | | 129a/QĐ-UBND |
3015329 | Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Tiêm | Các đơn vị khác | 989 | | 117/QĐ-UBND |
3015330 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Al Bá | Các đơn vị khác | 989 | | 30/QĐ-UBND |
3015331 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Chư Pơng | Các đơn vị khác | 989 | | 23/QĐ-UBND |
3015332 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Hlốp | Các đơn vị khác | 989 | | 98/QĐ-UBND |
3015333 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Dun | Các đơn vị khác | 989 | | 50a/QĐ-UBND |
3015334 | Ban quản lý Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới xã Ia Sao | Không xác định | 000 | | 02/QĐ-UBND |
3015335 | Ban quản lý Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới xã Ia Yok | Không xác định | 000 | | 11/QĐ-UBND |
3015336 | Ban quản lý Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới xã Ia Bă | Không xác định | 000 | | 17/QĐ-UBND |
3015337 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Hrung giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | Làng Út 1 | 152/QĐ-UBND |
3015338 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Pếch, giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | | 128/QĐ-UBND |
3015339 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Chiă giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | | 124/QĐ-UBND |
3015340 | Ban Quản lý các Chương trình Mục tiêu quốc gia xã Ia O giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | Làng Dăng | 106/QĐ-UBND |
3015341 | Ban quản lý thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia trên địa bàn xã Ia Krăi giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | | 86/QĐ-UBND |
3015342 | Ban quản lý các Chương trình Mục tiêu quốc gia xã Ia Khai giai đoạn 2021- 2025 | Các đơn vị khác | 989 | | 103/QĐ-UBND |
3015343 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Tô giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | | 155/QĐ-UBND |
3015344 | Ban quản lý Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới xã Ia Dêr | Không xác định | 000 | | 03/QĐ-UBND |
3015345 | Ban quản lý các Chương trình Mục tiêu quốc gia xã Ia Grăng giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 989 | Làng Mèo | 184/QĐ-UBND |
3015347 | BQLDA đầu tư xây dựng công trình chung cư sinh viên thành phố Việt Trì | Sở Xây dựng | 419 | Đường Nguyễn Tất Thành | |
3015348 | Ban quản lý dự án Tôn tạo quần thể di tích cố Tổng bí thư Hà Huy Tập và các công trình phụ cận | Các quan hệ khác của ngân sách | 760 | Thị trấn Cẩm Xuyên huyện Cẩm Xuyên | |
3015351 | Ban quản lý công trình xây dựng Trạm Y tế xã Hợp Hoà, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 799 | | 60 |
3015354 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Thư | Các quan hệ khác của ngân sách | 860 | Xã Kỳ Thư huyện Kỳ Anh | |
3015355 | Ban quản lý công trình ứng dụng công nghệ xây dựng phòng nuôi cấy mô tế bào thực vật thuộc Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Hòa Bình | Sở Tài chính | 418 | | |
3015357 | Ban quản lý dự án hợp phần đền bù tái định cư Krông Pách Thượng | Các đơn vị khác | 799 | | 676/QĐ-UBND |