3015271 | BQL Chương trình nông thôn mới xã Hải Yang | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Mang Yang |
3015272 | BQL Chương trình nông thôn mới xã Nam Yang | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Kon Gang |
3015273 | BQL Chương trình nông thôn mới xã Kon Gang | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Kon Gang |
3015274 | Ban Quản lý Đề án thí điểm bảo hiểm tín dụng xuất khẩu | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Phường Phan Chu Trinh |
3015277 | Ban Quản lý Xây dựng Nông thôn mới xã Tân Dân | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Tân Dân |
3015284 | BQL Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới xã Nhân Lý | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Nhân Lý |
3015285 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Phúc Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Phúc Sơn |
3015286 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Yang Bắc | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Đak Pơ |
3015287 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Hà Tam | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Đak Pơ |
3015288 | Ban quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016-2020 xã An Thành | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Đak Pơ |
3015289 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Ya Hội | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ya Hội |
3015290 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Tân An giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Phường An Bình |
3015291 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Cư An | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Phường An Bình |
3015292 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Phú An | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ya Hội |
3015293 | Ban quản lý dự án xây dựng khối văn hóa - xã hội huyện Thanh Thủy | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Thanh Thủy |
3015294 | BQL các chương trình mục tiêu quốc gia xã Đăk Kơ Ning | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã SRó |
3015296 | BQL chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Tôr | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Tôr |
3015297 | Ban quản lý dự án xây dựng nông thôn mới xã Ân Phú | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3015300 | Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện Ia Grai | Không xác định | 0 | 000 | Xã Ia Grai |
3015306 | BQL thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện Hàm Yên | Các quan hệ khác của ngân sách | 3 | 760 | Thị trấn Tân Yên |
3015308 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Cẩm Thành | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3015310 | Ban quản lý dự án Củng cố, nâng cấp cấp bách các tuyến đê cửa sông, cửa biển Cẩm Thanh, Cẩm Hà | Các đơn vị khác | 1 | 799 | Phường Minh An |
3015314 | Ban quản lý Dự án Xây dựng các công trình xã Văn Hán | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Văn Hán |
3015315 | Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Blang | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Chư Sê |
3015316 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Ko | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Ko |
3015317 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ayun | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã AlBá |
3015318 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Pal | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Chư Sê |
3015319 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Lạc | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3015320 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Phương | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3015321 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |