3012827 | Ban quản lý công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Nội tiết tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 205 | 24/11/2009 | 0 |
3012828 | Ban Quản lý dự án Dịch vụ và Phát triển cơ sở hạ tầng qui mô nhỏ tỉnh Sóc Trăng | Chương không xác định | | | 0 |
3012844 | Ban QLDA đầu tư XDCT Trường THCS Bào Nhàn xã Hồ Thị Kỷ | Các đơn vị khác | 1701/QĐ-UBND | 13/09/2009 | 4 |
3012845 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế | Sở Giao thông - Vận tải | 285/QĐ-SGTVT | 14/05/2009 | 4 |
3012846 | BQL dự án quy hoạch Sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 5 kỳ đầu (2011-2015) cấp huyện và 21 xã Thị trấn, huyện Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 382 | 04/10/2010 | 0 |
3012851 | Ban quản lý chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục | Chương không xác định | 1502/QĐ-UBND | 29/08/2010 | 0 |
3012852 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và sửa chữa các công trình thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1019/QĐ-BHXH-TCCB | 26/07/1995 | 2 |
3012854 | Ban Quản lý dự án Tỉnh đoàn Cà Mau | Các đơn vị khác | 01/QĐ-ĐTN | 13/01/2003 | 4 |
3012855 | Ban quản lý chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học huyện Sa Pa (SEQAP) | Không xác định | 1154/QĐ-UBND | 06/09/2010 | 0 |
3012888 | Ban Điều phối dự án hỗ trợ tái thiết sau thiên tai tỉnh Quảng Trị | Không xác định | 1530 | 17/08/2010 | 0 |
3012895 | BQLDA đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc các xã: Ba Giang, Ba Dinh, Ba Khâm và Ba Ngạc | Các đơn vị khác | 116/QĐ-UBND | 23/09/2010 | 0 |
3012898 | Ban quản lý công trình xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân | Chương không xác định | 56/QĐ-UBND | 14/06/2010 | 4 |
3012899 | BQLDA đầu tư xây dựng các công trình kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên | Các đơn vị khác | 117/QĐ-UBND | 26/09/2010 | 0 |
3012900 | Ban an toàn giao thông huyện Cầu Ngang | Chương không xác định | 615 | 31/03/2009 | 0 |
3012901 | Ban quản lý dự án qui hoạch sử dụng đất đến năn 2020 , kế hoạch sử dụng đất năm 2011-2015 | Các đơn vị khác | 876 | 11/08/2010 | 0 |
3012903 | Ban quản lý công trình xây dựng nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Bao La, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 424 | 15/06/2010 | 0 |
3012908 | Ban Quản lý dự án các công trình y tế tỉnh Sóc Trăng | Chương không xác định | | | 0 |
3012914 | Ban quản lý Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học Dự án SEQAP giai đoạn 2010-2015 | Chương không xác định | 1739 | 12/05/2010 | 1 |
3012918 | Ban quản lý dự án chương trình 135 huyện Quan Sơn | Các đơn vị khác | | | 0 |
3012921 | Ban quản lý dự án chương trình phát triển đường giao thông nông thôn huyện Vĩnh Linh | Chương không xác định | 291 | 28/02/2010 | 0 |
3012923 | Ban Quản lý dự án công trình đường vào khu hành chính huyện Ngã Năm | Chương không xác định | 2148/QĐXD-CTUBND | 30/12/2007 | 0 |
3012924 | Ban Quản lý dự án công trình đường vào bệnh viện và nội ô thị trấn Ngã Năm | Chương không xác định | 224/QĐXD-CTUBND | 29/01/2008 | 0 |
3012926 | Ban quản lý dự án đo đạc địa chính đất trồng cây cao su huyện Yên Châu | Phòng Tài nguyên và Môi trường | | | 3 |
3012932 | Ban Quản lý dự án Đường tỉnh 623 | Các đơn vị khác | 644/QĐ-SGTVT | 28/07/2010 | 0 |
3012943 | BQL dự án Quy hoạch chung thị tứ xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp | Các đơn vị khác | 624 | 15/04/2009 | 0 |
3012944 | BQL dự án Quy hoạch chung thị tứ xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp | Các đơn vị khác | 627 | 15/04/2009 | 0 |
3012954 | Ban quản lý dạy nghề ngắn hạn cho lao động thuộc diện hộ nghèo năm 2010 | Chương không xác định | 1153/QĐ-UBND | 20/10/2010 | 0 |
3012959 | Ban quản lý Dự án Giảm nghèo tỉnh Hoà Bình | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 1682/UBND-DA | 15/10/2008 | 0 |
3012960 | Ban quản lý Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học huyện Bát Xát | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2712/QĐ-UBND | 09/09/2010 | 1 |
3012967 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc Trường Tiểu học Nguyễn Du huyện Chư Prông | Không xác định | 1810/QĐ-UBND | 18/10/2010 | 0 |