3009675 | Ban quản lý dự án cắm mốc quy hoạch các tuyến đường nội thị - thị xã AyunPa | Không xác định | 164/QĐ-UBND | 14/09/2009 | 0 |
3009682 | BQL xây dựng công trình: Sữa chữa tầng 1, tầng 2 Nhà làm việc Phòng TC-KH, Phòng NN&PTNT và Phòng Công thương huyện Lương Sơn | Các đơn vị khác | | | 0 |
3009684 | Ban quản lý Dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hôi huyện Lương Sơn đến năm 2020 | Các đơn vị khác | 1597/QĐ-UBND | 19/11/2009 | 0 |
3009685 | Ban Quản lý Dự án trồng rừng tỉnh Tiền Giang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 514/QĐ-UBND | 19/01/2006 | 4 |
3009688 | Ban Quản lý dự án Rừng đặc dụng Hang Kia - Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 643 | 07/07/1999 | 0 |
3009691 | Ban quản lý dự án Ngành cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Lào Cai | Không xác định | 338 | 30/10/2001 | 0 |
3009696 | Ban Quản lý dự án xây dựng các công trình do Phòng Văn hóa - Thông tin làm chủ đầu tư. | Các quan hệ khác của ngân sách | 97/QĐ-UBND | 23/03/2009 | 0 |
3009699 | Ban QLDA lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thị xã Sầm Sơn đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Sở Tài chính | | | 0 |
3009701 | Ban Quản lý dự án Sinh kế nông thôn bền vững (kết nối hộ nông dân với thị trường) tỉnh Bình Định | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2065/QĐ-CTUBND | 18/08/2009 | 0 |
3009705 | Ban quản lý đề án: Đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ năm 2009, thị xã An Khê. | Không xác định | 973 | 06/12/2009 | 0 |
3009710 | BQL Dự án nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm NN và Phát triển CT khí sinh học Tiền Giang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 424/QĐ-SNN&PTNT | 08/04/2009 | 4 |
3009713 | Ban quản lý dự án Quy hoạch tổng thể bố trí sắp xếp dân cư tỉnh Lào Cai giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 | Chương không xác định | 45 | 22/11/2009 | 0 |
3009714 | Ban quản lý Dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Kim Hòa | Chương không xác định | 665 | 11/06/2008 | 0 |
3009715 | Ban quản lý Dự án xây dựng công trình: Nhà ăn tập thể xã Kim Hòa. | Chương không xác định | 19 | 18/03/2009 | 0 |
3009716 | Ban quản lý dự án xây dựng cụm nước sinh hoạt tập chung thuộ chương trình 134 | Các đơn vị khác | | | 0 |
3009718 | BQL dự án sửa chữa nâng cấp CT thủy lợi hồ Ngòi Là | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 71/QĐ-SNN | 17/02/2009 | 4 |
3009719 | BQL dự án đầu tư sửa chữa nâng cấp CT thủy lợi hồ An Khê | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 72/QĐ-SNN | 17/02/2009 | 4 |
3009732 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Làng Hữu nghị Thanh niên biên giới Lào - Việt | Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 828 | 07/10/2009 | 3 |
3009739 | BAN QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG XÃ PHONG MỸ | Các đơn vị khác | 102/QĐ-UBND | 02/11/2006 | 4 |
3009754 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Bến Hải | Chương không xác định | 610 | 10/05/1999 | 0 |
3009757 | Ban quản lý Hợp phần Phát triển chương trình khí sinh học | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 48/QĐ-CN-VP | 23/03/2009 | 0 |
3009758 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND huyện xã Tân Phong huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 43 | 09/04/2009 | 0 |
3009765 | Ban quản lý dự án Phát triển vùng nguyên liệu chè huyện Bát Xát | Không xác định | 3468 | 17/11/2008 | 0 |
3009774 | Ban quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Cam Lộ | Không xác định | 2081 | 01/11/2006 | 0 |
3009775 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đường 226 huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3009776 | Ban quản lý dự án đườngtrục huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3009777 | Ban quản lý dự án đường 228; đường 225 - Huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3009778 | Ban quản lý dự án trùng tu, nâng cấp Nhà lưu niệm Bác Hồ, xã Hồng An, huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3009781 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định giai đoạn 2012-2015 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3780/QĐ-CTUBND | 28/12/2004 | 4 |
3009782 | BAN QLDA 135 XÃ PHÚ VINH | Các quan hệ khác của ngân sách | 05/QĐ-UBND | 29/03/2008 | 0 |