3008465 | BQL dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi thủy sản Nghệ An | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Thành phố Vinh |
3008467 | Ban quản lý Xã Ia Boòng | Không xác định | 0 | 000 | Xã Ia Boòng |
3008472 | Ban quản lý Công trình nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Cao Răm, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Cao Răm |
3008479 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN | Các đơn vị khác | 4 | 599 | Phường Phong Điền |
3008480 | Ban quản lý dự án trồng cây phân tán huyện Yên Khánh | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Yên Ninh |
3008482 | Ban Quản lý các dự án sửa chữa cầu đường | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường An Bình |
3008485 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Quận Hoàn Kiếm |
3008495 | Ban quản lý xây dựng công trình : Nhà điều hành, trường tiểu học xã Hoàng Cương huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3008497 | Ban Điều hành dự án trồng rừng mới 05 triệu ha rừng | Không xác định | 0 | 000 | |
3008523 | Ban QLDA phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung tỉnh Quảng Bình | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Nam Lý |
3008537 | Ban quản lý dự án quy hoạch thủy lợi huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3008538 | Ban quản lý dự án Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3008539 | BQL công trình xây dựng trường, lớp học thuộc Đề án kiên cố hoá trường, lớp học giai đoạn 2008-2012 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Thị trấn Cầu Giát |
3008541 | Ban quản lý dự án đầu tư cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm 5 xã (Dân Chủ, Điệp Nông, Hùng Dũng, Duyên Hải, Văn Cẩm) | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3008565 | Ban quản lý chương trình 135 xã Ia O | Không xác định | 0 | 000 | Xã Ia Hrung |
3008566 | BQL dự án lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2007 - 2010 huyện Anh Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Anh Sơn |
3008569 | Ban quản lý dự án Lập báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án cung cấp thiết bị cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lào Cai | Không xác định | 0 | 000 | Phường Lào Cai |
3008570 | Ban quản lý dự án Xây dựng mốc giới tỉnh Lào Cai | Không xác định | 0 | 000 | Phường Lào Cai |
3008571 | Ban QLDA giao thông nông thôn 3 tỉnh Điện Biên | Sở Giao thông - Vận tải | 0 | 421 | Phường Thanh Bình |
3008573 | Ban Quản lý Dự án 1547 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Đa Kao |
3008574 | Ban quản lý xây dựng cơ bản: Ủy ban nhân dân xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Vinh Kim |
3008577 | Ban quản lý xây dựng các công trình Thị trấn Sông Thao huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3008578 | Ban quản lý xây dựng công trình Nhà làm việc số 3 UBND huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3008584 | Ban Quản lý dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Phùng Chí Kiên |
3008588 | Ban quản lý dự án cấp nước Quảng Ninh | Sở Xây dựng | 0 | 419 | Phường Hồng Hải |
3008592 | Ban quản lý chương trình 135 xã Đoàn Kết, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Đoàn Kết |
3008593 | Ban quản lý công trình: Xây dựng trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Phương Lâm |
3008594 | Ban QLDA Xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn km 244 - km 262 | Không xác định | 0 | 000 | Phường Nam Cường |
3008599 | Ban QLDA Nâng cao chất lượng ATSPNN và Phát triển chương trình khí sinh học tỉnh Bến Tre | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3 | 412 | |
3008610 | Ban quản lý dự án công trình nước sinh hoạt xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Ban Dân tộc | 0 | 483 | Phường Phương Lâm |