3007265 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đường trục xã Đoan Hùng huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Xã Hưng Hà |
3007266 | Ban quản lý dự án xây dựng đường 225 huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Xã Hưng Hà |
3007269 | BQLDA Đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết bị y tế | Sở Y tế | 3 | 423 | Phường Tân Phong |
3007278 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Than Uyên | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Xã Than Uyên |
3007280 | Ban quản lý Dự án Giảm nghèo huyện Si Ma Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Si Ma Cai |
3007283 | Ban quản lý dự án thực hiện các công trình sử dụng vốn 40% thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Càng Long | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Càng Long |
3007287 | Ban quản lý dự án chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn huyện Cầu Ngang năm 2008. | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Cầu Ngang |
3007294 | Ban quản lý dự án trồng mới rừng phòng hộ Đà Nẵng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 | 412 | Xã Hoà Bắc |
3007301 | Ban quản lý đầu tư xây dựng Kè chống sạt lở bờ Tả sông bưởi tuyến đường 523 đoạn dốc Trần Thạch quảng , huyện Thạch thành | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Kim Tân |
3007303 | Ban điều phối dự án xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Xã Tân Phúc |
3007306 | Ban quản lý công trình xây dựng xã Thanh Nông, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Lạc Thủy |
3007309 | Ban quản lý rừng phòng hộ Sim ,huyện như Thanh | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Xã Xuân Du |
3007310 | Ban quản lý dự án giảm nghèo Khu vực Miền Trung xã Hướng Lập | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Lập |
3007311 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 và các chương trình dự án khác được phân cấp xã Hướng Lập | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Lập |
3007312 | Ban quản lý các công trình xây dựng thuộc Nhà thiếu nhi huyện Gio Linh | Không xác định | 0 | 000 | Xã Gio Linh |
3007320 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Gia Lai | Các đơn vị khác | 1 | 599 | Phường Diên Hồng |
3007331 | Ban quản lý công trình cầu Hiền Đa - Yên Dưỡng huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Hiền Đa |
3007332 | Ban QLDA công trình nhà điều hành - Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Thanh Thủy |
3007333 | Ban quản lý dự án đầu tư chuyên ngành Y tế tỉnh Gia Lai | Không xác định | 0 | 000 | Phường Pleiku |
3007336 | Ban Quản lý xây dựng cơ bản phường 1, thị xã Vĩnh Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Vĩnh Châu |
3007343 | Ban quản lý dự án 661 huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Thanh Ba |
3007344 | Ban quản lý công trình nâng cấp hệ thống kênh, mương xã Mai Hạ, xã Mai Hịch, thị trấn Mai Châu, huyện mai Châu, tỉnh hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Mai Châu |
3007352 | Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp bờ trái Sông Đà | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Hòa Bình |
3007358 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các hạng mục công trình - Bệnh viện đa khoa huyện Yên Lập ( Thuộc nguồn trái phiếu chính phủ) | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Yên Lập |
3007359 | Ban quản lý xây dựng các công trình phường Cheo Reo | Không xác định | 0 | 000 | Phường Ayun Pa |
3007362 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II năm 2009 | Không xác định | 0 | 000 | Xã Ia Sao |
3007363 | Ban quản lý dự án đường Trương Định thị xã Gò Công | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Phường Long Thuận |
3007396 | Ban quản lý dự án năng lượng nông thôn II (RE II) | Sở Công Thương | 0 | 416 | Phường Phố Hiến |
3007398 | Ban quản lý dự án Quy hoạch tổng thể phát triển KT - XH huyện Quỳ Hợp đến năm 2020 | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Thị trấn Quỳ Hợp |
3007407 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản - Sở Y tế | Sở Y tế | 4 | 423 | Phường 5 |