3006380 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng huyện Nam Trà My | Các đơn vị khác | 201/QĐ-UBND | 08/04/2009 | 1 |
3006381 | Ban quản lý dự án 661- huyện Triệu Sơn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
3006384 | Ban điều hành chương trình kiên cố hoá giao thông nông thôn và kênh mương giai đoạn 2009-2015 xã Tiên An | Các đơn vị khác | 14/QĐ-UBND | 12/05/2009 | 0 |
3006385 | Ban quản lý công trình kiên cố hoá giao thông nông thôn xã Tiên Mỹ | Các đơn vị khác | 16/QĐ-UBND | 22/04/2009 | 0 |
3006386 | Ban quản lý chương trình kiên cố hoá giao thông nông thôn và kênh mương giai đoạn 2009-2015 thị trấn Tiên Kỳ | Các đơn vị khác | 23/QĐ-UBND | 16/04/2009 | 0 |
3006387 | Ban Quản lý dự án tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Ninh Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006388 | Ban Quản lý công trình xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá giá trị quyền sử dụng đất huyện Gia Viễn | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006390 | UBND xã Khánh Nhạc | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006392 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 315 | 15/07/2025 | 2 |
3006395 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre | Các đơn vị khác | 01/2017/QĐ-UBND | 07/03/2017 | 4 |
3006396 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành | Các đơn vị khác | | | 3 |
3006397 | Ban Quản lý dự án khu vực Giồng Trôm | Các đơn vị khác | | | 4 |
3006402 | Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 30/QĐ-UBND | 04/02/2009 | 0 |
3006404 | BQL dự án mở rộng khuôn viên và đầu tư xây dựng một số hạng mục thuộc công trình trụ sở tỉnh ủy Quảng Trị | Không xác định | 245 | 30/01/2007 | 0 |
3006405 | Ban giải phóng mặt bằng các dự án công trình giao thông | Sở Giao thông - Vận tải | 2480/QĐ-UB | 11/11/2003 | 0 |
3006406 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình xã Phú Lộc huyện Phù Ninh | Phòng Văn hoá và Thông tin | 13/QĐ-UBND | 04/03/2009 | 0 |
3006407 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình xã Phù Ninh huyện Phù Ninh | Phòng Văn hoá và Thông tin | | | 0 |
3006413 | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Văn hoá xã hội An Giang | Sở Tài chính | | | 0 |
3006415 | Ban quản lý dự án công trình Trường tiểu học xã Trường Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 2008 | 04/12/2008 | 0 |
3006418 | Ban quản lý Dự án 135 xã Lạc Hòa, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 111/QĐ-UBND | 01/06/2008 | 0 |
3006419 | Ban quản lý Dự án cải tạo và trồng mới rừng sản xuất huyện Thạch Thành | Chương không xác định | | | 0 |
3006427 | Ban quản lý dự án công trình Sửa chữa, cải tạo chợ Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 18/01/2009 | 4 |
3006428 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình : Cải tạo, nâng cấp hệ thống thuỷ lợi 4 xã Tây nam huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006429 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình : Đường nối tỉnh lộ 311 vào khu tái định cư, khu công nhân dự án xi măng lò quay Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006431 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Kè bảo vệ bờ sông Phó Đáy thị trấn Sơn Dương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 462/QĐ-SNN | 16/07/2008 | 4 |
3006433 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Kè bảo vệ bờ sông Phó Đáy qua Khu di tích lịch sử ATK Yên Sơn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 696; 255/QĐ-SNN | 27/11/2005 | 4 |
3006434 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Kè bảo vệ bờ sông Lô đoạn qua thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 696; 265/QĐ-SNN | 27/11/2005 | 4 |
3006435 | Ban quản lý Chương trình 134 và 135 giai đoạn II ( 2006-2010) xã Hữu Đô - Huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 963/QĐ-UBND | 23/07/2007 | 0 |
3006436 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 499 | 23/04/2008 | 4 |
3006437 | Ban quản lý Dự án di dân tránh vùng thiên tai sạt lỡ, lũ quét ở xã Hoà Bắc, huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 315/QĐ-UBND | 12/02/2009 | 4 |