3005058 | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng thành phố Đà Nẵng | Sở Y tế | 1004/QĐ-UBND | 15/02/2006 | 3 |
3005062 | Ban quản lý dự án xây dựng Trường Chính trị tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 23 | 09/03/2006 | 2 |
3005064 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Bát Xát | Chương không xác định | 492 | 07/05/1999 | 2 |
3005065 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Mường Khương | Không xác định | 474 | 07/05/1999 | 2 |
3005066 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3091 | 26/12/2001 | 2 |
3005067 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 538 | 17/05/1999 | 2 |
3005068 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 493 | 07/05/1999 | 2 |
3005070 | Ban quản lý Rừng phòng hộ huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 537 | 17/05/1999 | 2 |
3005071 | Ban quản lý Dự án 661 - Vườn Quốc gia Hoàng Liên | Chương không xác định | 304 | 08/05/2005 | 2 |
3005074 | Ban Điều phối Dự án thí điểm giảm nghèo | Chương không xác định | 141/QĐ-UBND | 01/10/2008 | 0 |
3005076 | Ban Quản lý dự án thủy lợi, dân dụng, trạm trại, bến cảng. | Không xác định | 13 | 12/01/2009 | 0 |
3005084 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình thuộc Đề án chương trình kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008 - 2012, huyện Càng Long | Không xác định | 187 | 02/02/2009 | 0 |
3005085 | Ban Quản lý Dự án 135 - huyện Kon Rẫy tỉnh Kontum | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 288/QĐ-UBND | 08/05/2008 | 0 |
3005087 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Phù Yên | Các quan hệ khác của ngân sách | 593/QĐ-UBND | 05/06/2008 | 2 |
3005094 | Ban quản lý dự án XĐGN - Chia sẻ huyện Bắc Mê | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3005096 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình giao thông | Bộ Giao thông - Vận tải | 187/QĐ-SGTVT | 30/03/2008 | 0 |
3005097 | Ban quản lý dự án Chương trình 134 và 135 giai đoạn II huyện Sông Mã | Các đơn vị khác | 1176/QĐ-UBND | 11/11/2008 | 0 |
3005098 | Ban quản lý các dự án quy hoạch ngành Công thương Hoà Bình | Sở Công Thương | 29 | 18/02/2009 | 0 |
3005099 | Ban quản lý dự án QHPT rừng phòng hộ Nậm Núa huyện Điện Biên | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 116 | 17/10/2006 | 0 |
3005105 | Ban quản lý dự án XDCB huyện Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 170 | 05/03/1998 | 3 |
3005106 | Ban quản lý dự án 661 trồng rừng sản xuất huyện Phổ Yên | Sở Tài chính | 99 | 10/01/2007 | 0 |
3005108 | Ban quản lý văn phòng HĐND và UBND huyện Lâm Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3005109 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3005110 | Ban quản lý dự án Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Lâm Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3005111 | Ban quản lý đề án kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008 - 2012 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | quyết định số 94 | 16/10/2008 | 0 |
3005112 | Ban Quản lý XDCB UBND thị trấn Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 61 | 04/10/2007 | 4 |
3005118 | Ban đền bù giải phóng mặt bằng các dự án huyện Kim Bôi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Số 1090/QĐ-UBND | 23/11/2008 | 0 |
3005122 | Ban quản lý dự án cải thiện môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | Chương không xác định | 1774 | 19/03/2000 | 0 |
3005125 | Ban QLDA rừng phòng hộ Sông Đà huyện Tủa Chùa | Không xác định | | | 0 |
3005127 | Ban quản lý dự án Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn (GĐ2) | Chương không xác định | 24/QĐ - LĐTBXH | 04/03/2008 | 3 |