Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 326 loài thuộc nhóm hồ sơ loài Loài đặc hữu.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (159), Liliopsida (69), Malacostraca (16), Aves (8), Mammalia (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 12 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 11 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 44 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 40 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 26 loài, LC - Ít quan tâm — 8 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 26 loài, Nhóm IA — 13 loài, Nhóm IIB — 3 loài, Nhóm IB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 12 · VU - Sẽ nguy cấp 11 · CR - Rất nguy cấp 8 · LR - Ít nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 44 · CR - Cực kỳ nguy cấp 40 · VU - Sẽ nguy cấp 26 · LC - Ít quan tâm 8 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · NE - Không đánh giá 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 26 · Nhóm IA 13 · Nhóm IIB 3 · Nhóm IB 3 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 159 · Liliopsida 69 · Malacostraca 16 · Aves 8 · Mammalia 8 · Bivalvia 6 · Gastropoda 6 · Cycadopsida 6 · Pinopsida 5 · Amphibia 4 · Arachnida 1 · Diplopoda 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 35 · Gekkonidae 22 · Acanthaceae 12 · Theaceae 11 · Potamidae 11 · Apocynaceae 11 · Annonaceae 10 · Gesneriaceae 10 · Zingiberaceae 9 · Arecaceae 9 · Lamiaceae 8 · Pachychilidae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sa nhân tím | Conamomum rubidum | Zingiberaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Đức diệp hòn giao | Daphniphyllum hongiaoense | Daphniphyllaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Phi nữ | Dendrobium hemimelanoglossum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thạch sùng lá tạo | Dixonius taoi | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè russelltrain | Gekko russelltraini | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè tà kú | Gekko takouensis | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè việt nam | Gekko vietnamensis | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hồi núi hoa xanh | Illicium viridiflorum | Schisandraceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cua đá chùa hương | Indochinamon chuahuong | Potamidae | — | — | — |
| Búi Langbian | Mastixia langbianensis | Nyssaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Minh điền hòn bà | Medinilla honbaensis | Melastomataceae | — | — | — |
| Sa nhân mấu đuôi | Meistera caudata | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tân Bời lời bidoup | Neolitsea bidoupensis | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thư nguyên hòn giao | Platea hongiaoensis | Metteniusaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Đỗ quyên nha trang | Rhododendron nhatrangense | Ericaceae | — | — | — |
| Chân chim đồng nai | Schefflera dongnaiensis | Araliaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ốc tháp đakrông | Sulcospira dakrongensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc tháp miệng rộng | Sulcospira vietnamensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cua chân dài vị xuyên | Tiwaripotamon vixuyenense | Potamidae | — | — | — |
| Tôm diu chấm đỏ | Caridina rubropunctata | Atyidae | — | — | — |
| Lộc mại Langbiang | Claoxylon langbiangense | Euphorbiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Xú Hương Bidoup | Lasianthus bidoupensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Khướu mỏ quặp bụng trắng | Pteruthius annamensis | Vireonidae | — | — | — |
| Ốc tháp vằn | Sulcospira collyra | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cua núi quảng bình | Nemoron nomas | Potamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thầy chúa đít đỏ | Psilopogon lagrandieri | Megalaimidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhái bầu vẽ | Microhyla picta | Microhylidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Trà Piqueti | Camellia piquetiana | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nhái cây Bà Nà | Kurixalus banaensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Chiền chiện núi | Prinia polychroa | Cisticolidae | — | — | — |
| Trà Cường | Camellia cuongiana | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Lốp bốp Phú Quốc | Connarus semidecandrus | Connaraceae | — | — | — |
| Xà thảo | Ophiopogon tristylatus | Asparagaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thu hải đường boisi | Begonia boisiana | Begoniaceae | — | — | — |
| Trà Bidoup | Camellia bidoupensis | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Đồng Nai | Camellia dongnaiensis | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Duy | Camellia duyana | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tai chuột | Dischidia acuminata | Apocynaceae | — | — | — |
| Bùi bidoup | Ilex bidoupensis | Aquifoliaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Dẻ hòn giao | Lithocarpus hongiaoensis | Fagaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nhóm hồ sơ loài | Số loài |
|---|---|
| Loài nguy cấp, quý, hiếm | 2.086 |
| Loài ngoại lai xâm hại | 76 |
| Loài hoang dã di cư | 5 |