Sterna dougallii (Montagu, 1813)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | Có tên trong danh mục |
Nhàn hồng có tên khoa học Sterna dougallii (Montagu, 1813), thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Loài được ưu tiên bảo vệ — Động vật.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Nghị định 160/2013/NĐ-CP
Thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Đây là chế độ quản lý nghiêm ngặt nhất trong hệ thống pháp luật đa dạng sinh học Việt Nam.
Căn cứ: Nghị định 160/2013/NĐ-CP · Luật Đa dạng sinh học 2008
33-39 cm. Cá thể trưởng thành trong mùa sinh sản: thân trắng xám tương phản với phần đầu và gáy đen, mỏ hồng đến đỏ nhạt, chân đỏ, phần phụ đuôi kéo dài. Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản: phần trên cơ thể xám nhạt, phần dưới cơ thể trắng hơn, viền mắt và gáy đen, mỏ đen dài, chân đen. Con non: mỏ và chân đen nhạt, trán đen, phần thân trên, hai bên vai và cánh tam cấp điểm các sọc đen. Sinh sản từ tháng 6-8, thường đẻ 1-3 trứng.
Các đảo ngoài khơi, biển, bờ biển.
Loài định cư, tương đối phổ biến ở Nam Bộ (dễ quan sát tại VQG Côn Đảo vào mùa hè), loài trú đông không sinh sản hiếm tại Trung và Nam Bộ
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Hồ Chí Minh |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Côn Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hồ Chí Minh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mòng bể mỏ ngắn | Chroicocephalus saundersi | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhàn caxpia | Hydroprogne caspia | — | — | — |
| Mòng bể mỏ ngắn | Saundersilarus saundersi | — | — | — |
| Mòng bể đầu đen | Chroicocephalus ridibundus | — | — | — |