Loài đặc hữu rộng

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 29 loài thuộc phân loại loài đặc hữu Loài đặc hữu rộng.

Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (20), Liliopsida (9).

Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 7 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 9 loài.

Cơ cấu 29 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamVU - Sẽ nguy cấp 2
Hạng Danh lục Đỏ IUCNEN - Nguy cấp 7 · NT - Sắp bị đe dọa 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IIA 9
Lớp sinh họcMagnoliopsida 20 · Liliopsida 9
Họ sinh họcOrchidaceae 9 · Theaceae 4 · Begoniaceae 2 · Balsaminaceae 2 · Pentaphylacaceae 2 · Ericaceae 2 · Capparaceae 1 · Bignoniaceae 1 · Escalloniaceae 1 · Fagaceae 1 · Schisandraceae 1 · Magnoliaceae 1

Danh sách loài

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
ĐinhMarkhamia stipulataBignoniaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Sồi guồiQuercus langbianensisFagaceaeVU - Sẽ nguy cấpNT - Sắp bị đe dọa
Cáp Bắc bộCapparis tonkinensisCapparaceae
Hoàng HạcCoelogyne lawrenceanaOrchidaceaeNhóm IIA
Bạc lanCymbidium erythrostylumOrchidaceaeNhóm IIA
Trung lanCephalantheropsis gracilisOrchidaceaeNhóm IIA
Tai dê sô tânLiparis sootenzanensisOrchidaceaeNhóm IIA
Đơn hành lưỡng sắcMonomeria dichromaOrchidaceaeNhóm IIA
Khúc thần lan hoa trắngPanisea albifloraOrchidaceaeNhóm IIA
Kiểu lan duyCalanthe duyanaOrchidaceaeNhóm IIA
Hoa tím trung bộViola annamensisViolaceaeCR - Cực kỳ nguy cấp
Lọng đỗ thyBulbophyllum thydoiOrchidaceaeNhóm IIA
Kiếm phi tâmCymbidium tamphianumOrchidaceaeNhóm IIA
Dạ hợp blaoMagnolia blaoensisMagnoliaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Đỗ Quyên MoulmainRhododendron moulmainenseEricaceaeEN - Nguy cấp
Sum Đồng NaiAdinandra donnaiensisPentaphylacaceaeEN - Nguy cấp
Thu hải đường LangbianBegonia langbianensisBegoniaceaeEN - Nguy cấp
Cáp mộc BidoupCraibiodendron henryiEricaceaeEN - Nguy cấp
Thạch châuPyrenaria jonquieranaTheaceaeDD - Thiếu dữ liệu
Đa hương Nha TrangPolyosma nhatrangensisEscalloniaceaeEN - Nguy cấp
Đa tử trà BidoupPolyspora bidoupensisTheaceaeNT - Sắp bị đe dọa
Sum hòn giaoAdinandra hongiaoensisPentaphylacaceaeEN - Nguy cấp
Trà râmCamellia ligustrinaTheaceaeEN - Nguy cấp
Đa tử trà hươngPolyspora huongianaTheaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Hồi núi hoa xanhIllicium viridiflorumSchisandraceaeCR - Cực kỳ nguy cấp
Xú Hương BidoupLasianthus bidoupensisRubiaceae
Bóng nước Impatiens verruciferBalsaminaceae
Thu hải đường Cát Bà Begonia catbensisBegoniaceae
Bóng nước bon Impatiens boniiBalsaminaceae

Phân loại loài đặc hữu khác

Phân loại loài đặc hữuSố loài
Loài đặc hữu hẹp60

Xem toàn bộ phân loại loài đặc hữu →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc phân loại loài đặc hữu Loài đặc hữu rộng?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 29 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Orchidaceae (9 loài), Theaceae (4 loài), Begoniaceae (2 loài), Balsaminaceae (2 loài), Pentaphylacaceae (2 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ