Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 7 loài thuộc chi sinh học Stephania.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 6 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 7 |
| Họ sinh học | Menispermaceae 7 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Củ dòm | Stephania dielsiana | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi nhị ngắn | Stephania brachyandra | Menispermaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi hoa đầu | Stephania cephalantha | Menispermaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Dây lõi tiền | Stephania longa | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi | Stephania rotunda | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi căm bốt | Stephania cambodica | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi trung hoa | Stephania sinica | Menispermaceae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |