Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VND
HOSE
Công ty chứng khoán

Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 60 toàn thị trường và thứ 8/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
27,55 nghìn tỷ
1.522.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15.223 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,02 nghìn tỷ
Số lao động
967
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Mã chứng khoán
VND
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty chứng khoán
Ngày thành lập
16/11/2006
Ngày niêm yết
18/08/2017
Vốn điều lệ
15.223 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.522.000.000 cổ phiếu
Số lao động
967 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Minh Hương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Vũ Long
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 01 Nguyễn Thượng Hiền - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3972 4568

Lĩnh vực kinh doanh

- Môi giới chứng khoán.

- Tự doanh chứng khoán.

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.

- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.

- Lưu ký chứng khoán.

Chỉ số tài chính VND

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.522.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.734 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,51%

Kết quả kinh doanh VND qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận sau thuế2,02 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản51,63 nghìn tỷ44,29 nghìn tỷ41,74 nghìn tỷ38,87 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn50,58 nghìn tỷ43,11 nghìn tỷ40,41 nghìn tỷ38,67 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,05 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ200,55 tỷ
Nợ phải trả30,73 nghìn tỷ24,58 nghìn tỷ25,23 nghìn tỷ24,36 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu20,90 nghìn tỷ19,72 nghìn tỷ16,51 nghìn tỷ14,51 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,44 nghìn tỷ-7,11 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ-3,06 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư63,03 tỷ-114,25 tỷ-83,32 tỷ-63,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,11 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ311,91 tỷ2,98 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ740,95 tỷ-3,98 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ-144,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,62 nghìn tỷ881,18 tỷ4,86 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế545,34 tỷ929,05 tỷ382,53 tỷ368,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 159 chỉ tiêu chi tiết
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1. Lợi nhuận trước thuế
2,51 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
-346,49 tỷ
- Khấu hao tài sản cố định
64,73 tỷ
- Các khoản lập dự phòng
259,67 tỷ
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
-4,14 tỷ
- Chi phí lãi vay
1,12 nghìn tỷ
- Lãi, lỗ do thanh lý TSCĐ
- Thu nhập lãi vay và cổ tức
- Phân bổ lợi thế thương mại
- Dự thu tiền lãi
-1,78 nghìn tỷ
- Điều chỉnh cho các khoản khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
1,07 nghìn tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
1,08 nghìn tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản cho vay
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
- Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn
-4,23 tỷ
- Lỗ khác
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
-1,05 nghìn tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
-1,05 nghìn tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
- Lãi khác
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
-5,01 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
1,96 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
-3,00 nghìn tỷ
- Tăng, giảm các khoản cho vay khách hàng
-3,98 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,83 nghìn tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
-1,76 nghìn tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
1,68 nghìn tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
-164,21 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
81,27 tỷ
- Tăng (giảm) các tài sản khác
-22,33 tỷ
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,26 tỷ
- Tăng, giảm chi phí trả trước
-12,51 tỷ
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-304,96 tỷ
- Tiền lãi vay đã trả
-1,11 nghìn tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
-30,17 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
1,35 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
11,75 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
6,07 tỷ
- Tăng/ giảm các khoản phải trả về lỗi giao dịch các TSTC
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
-25,32 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
- Tăng, giảm hàng tồn kho (Tăng/giảm chứng khoán tự doanh)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
785,56 tỷ
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-752,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
-4,44 nghìn tỷ
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
75,07 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
-11,90 tỷ
6. Tiền thu thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
120,53 tỷ
7. Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
9. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
10. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
63,03 tỷ
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc
93,18 nghìn tỷ
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác
93,18 nghìn tỷ
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
-87,30 nghìn tỷ
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
-87,30 nghìn tỷ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-761,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,11 nghìn tỷ
IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
740,95 tỷ
V. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
881,18 tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
881,18 tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
734,47 tỷ
- Các khoản tương đương tiền
146,71 tỷ
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (đầu kỳ)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,62 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
1,62 nghìn tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
1,62 nghìn tỷ
- Các khoản tương đương tiền
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (cuối kỳ)
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
369,90 nghìn tỷ
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
-369,15 nghìn tỷ
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
4. Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
428,05 nghìn tỷ
10. Tiền gửi ký quỹ của NĐT tại VSD
80,29 tỷ
11. Chi trả thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
-426,83 nghìn tỷ
12. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
13. Chi trả cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
14. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
-22,33 tỷ
15. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
16. Chi lỗi giao dịch chứng khoán
17. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
3,21 nghìn tỷ
18. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
-3,21 nghìn tỷ
19. Tiền thu khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
20. Tiền chi khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
2,03 nghìn tỷ
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
5,41 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
5,41 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
4,16 nghìn tỷ
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
151,28 tỷ
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
1,09 nghìn tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
2,80 tỷ
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
191,88 triệu
Trong đó có kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
7,45 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
7,45 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
5,25 nghìn tỷ
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
231,57 tỷ
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
1,96 nghìn tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
125,16 triệu
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
191,87 triệu
Trong đó có kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về VND

VND là công ty gì?
VND là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102065366. Trụ sở tại Số 01 Nguyễn Thượng Hiền - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VND niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VND bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2006.
Vốn hóa của VND là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VND đạt 27,55 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.522.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 60 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VND ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 2,02 nghìn tỷ, ROE 9,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VND?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Minh Hương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Vũ Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102065366.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ