Công ty cổ phần Đầu tư HVA (HVA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HVA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư HVA là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1272 toàn thị trường và thứ 49/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.300 đ
+100 đ (+1,92%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,80 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
137 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
88,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,30%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.100 đ
Khối lượng bình quân phiên85.160
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,46 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.634
Khối lượng nước ngoài bán2.634

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư HVA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư HVA
Mã chứng khoán
HVA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/03/2020
Vốn điều lệ
137 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vương Lê Vĩnh Nhân
Tổng giám đốc
Ông Lê Hòa Nhã
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 81 Nguyễn HIền - KDC 91B - P. Tân An - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.2923) 826 688
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn quản trị doanh nghiệp.

- Đầu tư tài chính

Chỉ số tài chính HVA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu334 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.875 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,68%
Biên lợi nhuận gộp9,30%
Biên lợi nhuận ròng5,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,78%

Kết quả kinh doanh HVA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần88,15 tỷ16,72 tỷ37,45 tỷ822,29 tỷ
Giá vốn hàng bán79,95 tỷ9,28 tỷ36,92 tỷ813,53 tỷ
Lợi nhuận gộp8,20 tỷ7,45 tỷ527,76 triệu8,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,88 tỷ9,28 tỷ-249,95 triệu5,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,68 tỷ7,37 tỷ556,74 triệu5,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,68 tỷ7,37 tỷ556,74 triệu6,17 tỷ
EBITDA9,30 tỷ-127,56 triệu8,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản174,56 tỷ151,29 tỷ140,71 tỷ179,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn173,32 tỷ150,23 tỷ70,71 tỷ116,74 tỷ
Tài sản dài hạn1,24 tỷ1,07 tỷ70,00 tỷ62,27 tỷ
Nợ phải trả22,31 tỷ3,72 tỷ496,13 triệu19,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu152,25 tỷ147,58 tỷ140,21 tỷ159,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-82,11 tỷ33,27 tỷ-2,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư83,19 tỷ-39,60 tỷ720,00 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,09 tỷ-6,33 tỷ4,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,56 tỷ1,48 tỷ10,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần27,37 tỷ19,98 tỷ20,24 tỷ20,57 tỷ
Lợi nhuận gộp3,02 tỷ1,28 tỷ1,39 tỷ2,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,25 tỷ80,64 triệu1,00 tỷ2,35 tỷ
LNST công ty mẹ1,25 tỷ80,64 triệu1,00 tỷ2,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về HVA

HVA là công ty gì?
HVA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư HVA, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104659943. Trụ sở tại Số 81 Nguyễn HIền - KDC 91B - P. Tân An - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu HVA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVA bắt đầu giao dịch ngày 17/03/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của HVA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVA đạt 72,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1272 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 88,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,68 tỷ, ROE 3,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vương Lê Vĩnh Nhân. Tổng giám đốc: Ông Lê Hòa Nhã. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104659943.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ