Công ty Tài chính cổ phần Điện lực (EVF)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Tài chính cổ phần Điện lực là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 108 toàn thị trường và thứ 13/49 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu EVF
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.250 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.899.552 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 76,80 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 51.449.908 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 53.090.828 |
Hồ sơ Công ty Tài chính cổ phần Điện lực
Lĩnh vực kinh doanh
- Dịch vụ huy động vốn.
- Dịch vụ cho vay.
- Dịch vụ bảo lãnh ngân hàng.
- Dịch vụ chiết khấu, tái chiết khấu.
- Dịch vụ ngoại hối..
Chỉ số tài chính EVF
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 761.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.175 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.978 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,83 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,06% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,08% |
Kết quả kinh doanh EVF qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,93 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 796,68 tỷ | 816,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 894,34 tỷ | 560,82 tỷ | 328,38 tỷ | 365,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 894,34 tỷ | 560,82 tỷ | 328,38 tỷ | 365,79 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 83,06 nghìn tỷ | 59,60 nghìn tỷ | 49,22 nghìn tỷ | 42,20 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 9,88 nghìn tỷ | 9,01 nghìn tỷ | 8,46 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,40 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 498,67 tỷ | 557,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -107,29 tỷ | -865,25 tỷ | -459,57 tỷ | 632,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -828,00 triệu | -1,74 tỷ | 3,88 nghìn tỷ | -1,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,44 nghìn tỷ | -5,87 nghìn tỷ | 198,07 tỷ | 5,57 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 266,63 tỷ | 253,79 tỷ | 240,48 tỷ | 241,94 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 266,63 tỷ | 253,79 tỷ | 240,48 tỷ | 241,94 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.
Câu hỏi thường gặp về EVF
EVF là công ty gì?
Cổ phiếu EVF niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của EVF là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của EVF ra sao?
Ai là người đứng đầu EVF?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102806367.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
