Công ty Tài chính cổ phần Điện lực (EVF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EVF
HOSE
Ngân hàng

Công ty Tài chính cổ phần Điện lực là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 108 toàn thị trường và thứ 13/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.850 đ
-50 đ (-0,36%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,58 nghìn tỷ
761.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
7.606 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
894,34 tỷ
Số lao động
281
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EVF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên12.244.413
Giá trị giao dịch bình quân phiên159,70 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua125.520.005
Khối lượng nước ngoài bán127.187.024

Hồ sơ Công ty Tài chính cổ phần Điện lực

Tên doanh nghiệp
Công ty Tài chính cổ phần Điện lực
Mã chứng khoán
EVF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
07/07/2008
Ngày niêm yết
12/01/2022
Vốn điều lệ
7.606 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
761.000.000 cổ phiếu
Số lao động
281 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Kiên
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC
Địa chỉ
Tầng 6 và 7 - Tòa nhà Thaisquare Caliria - Số 11A Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2222 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ huy động vốn.

- Dịch vụ cho vay.

- Dịch vụ bảo lãnh ngân hàng.

- Dịch vụ chiết khấu, tái chiết khấu.

- Dịch vụ ngoại hối..

Chỉ số tài chính EVF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 761.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.175 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.978 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,08%

Kết quả kinh doanh EVF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,93 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ796,68 tỷ816,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế894,34 tỷ560,82 tỷ328,38 tỷ365,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ894,34 tỷ560,82 tỷ328,38 tỷ365,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản83,06 nghìn tỷ59,60 nghìn tỷ49,22 nghìn tỷ42,20 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu9,88 nghìn tỷ9,01 nghìn tỷ8,46 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,40 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ498,67 tỷ557,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-107,29 tỷ-865,25 tỷ-459,57 tỷ632,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-828,00 triệu-1,74 tỷ3,88 nghìn tỷ-1,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,44 nghìn tỷ-5,87 nghìn tỷ198,07 tỷ5,57 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế266,63 tỷ253,79 tỷ240,48 tỷ241,94 tỷ
LNST công ty mẹ266,63 tỷ253,79 tỷ240,48 tỷ241,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
4,82 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-3,14 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
49,77 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
8,65 tỷ
5. Thu nhập khác
-1,98 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
87,98 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-256,33 tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-162,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
1,40 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-5,05 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-16,93 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-462,44 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
554,16 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
5,27 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
4,34 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
12,29 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
49,08 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
90,68 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-5,62 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-7,10 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,55 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-192,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
60,00 triệu
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
-82,50 tỷ
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
120,00 tỷ
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
47,17 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-107,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-828,00 triệu
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-828,00 triệu
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,44 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
5,39 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
6,83 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về EVF

EVF là công ty gì?
EVF là mã chứng khoán của Công ty Tài chính cổ phần Điện lực, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102806367. Trụ sở tại Tầng 6 và 7 - Tòa nhà Thaisquare Caliria - Số 11A Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EVF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EVF bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2022 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/07/2008.
Vốn hóa của EVF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EVF đạt 10,58 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 761.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 108 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EVF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 894,34 tỷ, ROE 9,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EVF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Trung Kiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102806367.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ