Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Tài chính cổ phần Điện lực là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 108 toàn thị trường và thứ 13/49 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12.244.413 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 159,70 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 125.520.005 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 127.187.024 |
- Dịch vụ huy động vốn.
- Dịch vụ cho vay.
- Dịch vụ bảo lãnh ngân hàng.
- Dịch vụ chiết khấu, tái chiết khấu.
- Dịch vụ ngoại hối..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 761.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.175 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.978 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,83 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,06% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,93 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 796,68 tỷ | 816,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 894,34 tỷ | 560,82 tỷ | 328,38 tỷ | 365,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 894,34 tỷ | 560,82 tỷ | 328,38 tỷ | 365,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 83,06 nghìn tỷ | 59,60 nghìn tỷ | 49,22 nghìn tỷ | 42,20 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 9,88 nghìn tỷ | 9,01 nghìn tỷ | 8,46 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,40 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 498,67 tỷ | 557,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -107,29 tỷ | -865,25 tỷ | -459,57 tỷ | 632,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -828,00 triệu | -1,74 tỷ | 3,88 nghìn tỷ | -1,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,44 nghìn tỷ | -5,87 nghìn tỷ | 198,07 tỷ | 5,57 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 266,63 tỷ | 253,79 tỷ | 240,48 tỷ | 241,94 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 266,63 tỷ | 253,79 tỷ | 240,48 tỷ | 241,94 tỷ |
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.