Đơn giá đất tuyến Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất thuộc Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| + Đường Lê Thị Khéo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| + Đường Hồ Thị Rằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| + Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| + Đường Võ Thị Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| + Đường Lê Thị Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 147.000 | 84.000 | 21.000 |
| + Đường Lê Thị Khéo | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| + Đường Hồ Thị Rằng | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| + Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| + Đường Võ Thị Tám | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| + Đường Lê Thị Tự | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Tuyến dân cư Tân Thành | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 |
| + Đường Lê Thị Khéo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| + Đường Hồ Thị Rằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| + Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| + Đường Võ Thị Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| + Đường Lê Thị Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Tuyến dân cư Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| Cụm dân cư Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Cụm dân cư 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Cụm Trung tâm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Tuyến dân cư Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
| Cụm dân cư Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Cụm dân cư 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Cụm Trung tâm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 |
Tại tuyến Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 1.744.000 | 240.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 1.526.000 | 210.000 |
| Đất ở | 6 | 2.180.000 | 1.650.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất đứng thứ 3 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mộc Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mộc Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .