Giá đất Khu hành chính xã Mộc Hóa, Xã Mộc Hóa
Đơn giá đất tuyến Khu hành chính xã Mộc Hóa thuộc Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Khu hành chính xã Mộc Hóa
66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Đốc Binh Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Đốc Binh Kiều | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Đường 30/4 | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Phạm Thị Giỏi | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sử | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Võ Thị Chưởng | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Thị Vị | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Hồ Thị Khuyên | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Bùi Thị Thượng | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Lê Văn Của | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Sến | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Hà Tây Giang | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 |
| Đường Võ Thị Chưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Thị Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Hồ Thị Khuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Bùi Thị Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Đốc Binh Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Lê Văn Của | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Sến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Hà Tây Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Phạm Thị Giỏi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sử | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Phạm Thị Giỏi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Võ Thị Chưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Thị Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Hồ Thị Khuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Bùi Thị Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Lê Văn Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Sến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Hà Tây Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 |
Mặt bằng giá tuyến Khu hành chính xã Mộc Hóa
Tại tuyến Khu hành chính xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 1.526.000 | 1.526.000 |
| Đất ở | 22 | 2.180.000 | 2.180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 22 | 1.744.000 | 1.744.000 |
Khu hành chính xã Mộc Hóa đứng thứ mấy trong Xã Mộc Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu hành chính xã Mộc Hóa đứng thứ 1 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mộc Hóa.
Tra tiếp trong Xã Mộc Hóa và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mộc Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
