Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) thuộc Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 2.180.000 | 480.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.744.000 | 384.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.526.000 | 336.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) đứng thứ 4 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mộc Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mộc Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .