Đơn giá đất tuyến Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) thuộc Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
Tại tuyến Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông), giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Đất ở | 2 | 14.000.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.900.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) đứng thứ 12 trên 46 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Lãng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tiên Lãng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .