Đơn giá đất tuyến Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) | Đất ở tại đô thị | 600.000 |
| Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) → đến cầu ông Tô | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) | Đất ở tại đô thị | 276.000 |
| Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) → đến hết nhà bà Hương | Đất ở tại đô thị | 276.000 |
| Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) → đến hết nhà bà Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) → đến hết nhà bà Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 504.000 | 193.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 600.000 | 276.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 300.000 | 138.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước đứng thứ 166 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .