Đơn giá đất tuyến Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) → đến hết tuyến | Đất ở tại đô thị | 270.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 546.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 382.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) → đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 273.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) → đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) → đến hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) → đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn | Đất ở tại đô thị | 180.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) → đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 546.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 382.000 | 126.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 273.000 | 90.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước đứng thứ 176 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .