Đơn giá đất tuyến Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đoạn còn lại trong khu trung tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Các đoạn còn lại trong khu trung tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Các đoạn còn lại trong khu trung tâm | Đất ở tại nông thôn | 630.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 577.000 | 441.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 412.000 | 315.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 825.000 | 630.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) đứng thứ 131 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .