Đơn giá đất tuyến Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Từ ĐT 611 → đến cống Vị | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ ĐT 611 → đến cống Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Từ ĐT 611 → đến cống Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 375.000 | 187.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 750.000 | 375.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 525.000 | 262.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đứng thứ 141 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .