Đơn giá đất tuyến Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Một → đến ngã 3 vào Suối Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Một → đến ngã 3 vào Suối Tiên | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Từ Gò Mưng → đến ngã 3 Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ cầu mới Đồng Nguyên → đến giáp địa giới xã Quế Long | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ Gò Mưng → đến ngã 3 Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Từ cầu mới Đồng Nguyên → đến giáp địa giới xã Quế Long | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Từ Gò Mưng → đến ngã 3 Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Từ cầu mới Đồng Nguyên → đến giáp địa giới xã Quế Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.125.000 | 150.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 2.250.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 273.000 | 210.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) đứng thứ 85 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .