Đơn giá đất tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Đoạn từ Đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung → đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) → đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 139.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) | Đất ở tại nông thôn | 139.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đoạn từ Đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung → đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) → đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 97.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 97.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung → đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 611 → đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 |
| Đoạn từ Đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) → đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 20 | 110.000 | 97.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 20 | 158.000 | 139.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 79.000 | 69.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc đứng thứ 251 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .