Giá đất Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc

87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi Đất ở tại nông thôn170.000
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) → đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) Đất ở tại nông thôn170.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân → đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực. Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng. Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) → đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy Đất ở tại nông thôn146.000
Đoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi Đất thương mại, dịch vụ119.000
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) → đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) Đất thương mại, dịch vụ119.000
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân → đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực. Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng. Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) → đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ Đất thương mại, dịch vụ102.000
Đoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp85.000
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) → đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp85.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) → đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân → đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ cầu cây sung → đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.000

Mặt bằng giá tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc

Giá VT1 cao nhất
170.000
đồng/m²
Trung vị VT1
102.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
73.000
đồng/m²
Số dòng giá
87
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn29170.000146.000
Đất thương mại, dịch vụ29119.000102.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2985.00073.000

Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc đứng thứ mấy trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc đứng thứ 248 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc

Giá đất đường Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 170.000 đồng/m² và thấp nhất 73.000 đồng/m², chia thành 87 dòng theo đoạn và loại đất.
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc có phải tuyến đắt nhất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc đứng thứ 248 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ