Đơn giá đất tuyến Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 |
| Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 |
| Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị | 960.000 |
| Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Từ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao | Đất ở tại đô thị | 620.000 |
| Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Kiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Từ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Kiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 310.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 1.680.000 | 434.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 1.200.000 | 310.000 |
| Đất ở tại đô thị | 11 | 2.400.000 | 620.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú đứng thứ 78 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .