Đơn giá đất tuyến Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.210.000 |
| Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất ở tại đô thị | 9.140.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất ở tại đô thị | 8.823.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất ở tại đô thị | 7.116.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất ở tại đô thị | 6.828.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất ở tại đô thị | 6.796.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất ở tại đô thị | 6.669.000 |
| Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.398.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B | Đất ở tại đô thị | 5.927.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) | Đất ở tại đô thị | 5.358.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 | Đất ở tại đô thị | 5.151.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.981.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất ở tại đô thị | 4.906.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.779.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất ở tại đô thị | 4.769.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.757.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.668.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A | Đất ở tại đô thị | 4.586.000 |
| Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.570.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.411.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.148.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 | Đất ở tại đô thị | 4.127.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.605.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.558.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.434.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.414.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.398.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.338.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.334.000 |
| Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.963.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.888.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.679.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.575.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.453.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.384.000 |
| Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.293.000 |
| Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.063.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 6.398.000 | 2.888.000 |
| Đất ở tại đô thị | 13 | 9.140.000 | 4.127.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 4.570.000 | 2.063.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú đứng thứ 9 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .