Đơn giá đất tuyến Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.438.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất ở tại nông thôn | 8.438.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.087.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 |
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.640.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.640.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.640.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất ở tại nông thôn | 13.219.000 |
| Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất ở tại nông thôn | 12.938.000 |
| Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất ở tại nông thôn | 12.375.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất ở tại nông thôn | 11.250.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất ở tại nông thôn | 10.688.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất ở tại nông thôn | 10.688.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất ở tại nông thôn | 10.125.000 |
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất ở tại nông thôn | 9.281.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 | Đất ở tại nông thôn | 9.281.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất ở tại nông thôn | 9.281.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.253.000 |
| Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.056.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất thương mại, dịch vụ | 8.662.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất ở tại nông thôn | 7.594.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.481.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.481.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất ở tại nông thôn | 7.313.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.609.000 |
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.496.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.496.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.496.000 |
| Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.469.000 |
| Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.187.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.906.000 |
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.906.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.344.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.344.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.315.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.119.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.062.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.219.000 |
| Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.219.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.797.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.656.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 15 | 13.219.000 | 7.313.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 9.253.000 | 5.119.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 6.609.000 | 3.656.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) đứng thứ 1 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .