Đơn giá đất tuyến Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Từ lô 38-46 | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất ở tại đô thị | 1.665.000 |
| Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất ở tại đô thị | 1.665.000 |
| Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất ở tại đô thị | 1.590.000 |
| Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất ở tại đô thị | 1.590.000 |
| Từ lô 24-27 | Đất ở tại đô thị | 1.440.000 |
| Từ lô 27-33 | Đất ở tại đô thị | 1.320.000 |
| Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.165.000 |
| Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.165.000 |
| Từ lô 33-37 | Đất ở tại đô thị | 1.140.000 |
| Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.113.000 |
| Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.113.000 |
| Từ lô 38-46 | Đất ở tại đô thị | 1.080.000 |
| Từ lô 24-27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Từ lô 27-33 | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 |
| Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 |
| Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 795.000 |
| Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 795.000 |
| Từ lô 24-27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Từ lô 27-33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ lô 33-37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Từ lô 38-46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 1.665.000 | 1.080.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 832.000 | 540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.165.000 | 756.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) đứng thứ 104 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .