Giá đất Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)

57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi Đất ở tại nông thôn750.000
Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm Đất ở tại nông thôn660.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên Đất thương mại, dịch vụ630.000
Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) Đất thương mại, dịch vụ630.000
Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi Đất thương mại, dịch vụ525.000
Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm Đất thương mại, dịch vụ462.000
Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ nhà đất ông Vân → đến mã Vôi Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn Miếu Một → đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) (đường bê tông 2,5m) Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập Đất ở tại nông thôn270.000
Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú Đất ở tại nông thôn270.000
Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn Đất ở tại nông thôn255.000
Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) Đất ở tại nông thôn255.000
Đoạn từ nhà đất ông Dương Tự → đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3) Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương → đến hết nhà đất Lê Văn Bảy Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) → đến hết nhà đất ông Lê Công Chức Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ cầu Cầu Cửu Vạn → đến giáp xã Quế An Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ nhà đất ông Vân → đến mã Vôi Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn Miếu Một → đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) (đường bê tông 2,5m) Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập Đất thương mại, dịch vụ189.000
Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú Đất thương mại, dịch vụ189.000
Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn Đất thương mại, dịch vụ178.000
Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) Đất thương mại, dịch vụ178.000
Đoạn từ nhà đất ông Dương Tự → đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3) Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương → đến hết nhà đất Lê Văn Bảy Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) → đến hết nhà đất ông Lê Công Chức Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn từ cầu Cầu Cửu Vạn → đến giáp xã Quế An Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn Miếu Một → đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) (đường bê tông 2,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ nhà đất ông Vân → đến mã Vôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.000
Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.000
Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp127.000
Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp127.000
Đoạn từ nhà đất ông Dương Tự → đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương → đến hết nhà đất Lê Văn Bảy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) → đến hết nhà đất ông Lê Công Chức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ cầu Cầu Cửu Vạn → đến giáp xã Quế An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000

Mặt bằng giá tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)

Giá VT1 cao nhất
900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
255.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
120.000
đồng/m²
Số dòng giá
57
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn19900.000240.000
Đất thương mại, dịch vụ19630.000168.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19450.000120.000

Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) đứng thứ mấy trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) đứng thứ 125 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)

Giá đất đường Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 900.000 đồng/m² và thấp nhất 120.000 đồng/m², chia thành 57 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) có phải tuyến đắt nhất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) đứng thứ 125 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ