Đơn giá đất tuyến Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 |
| Từ cầu Chẩn → đến hết cầu Tiền Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 |
| Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn | Đất ở tại đô thị | 1.040.000 |
| Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 |
| Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 |
| Từ cầu Chẩn → đến hết cầu Tiền Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 728.000 | 616.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 520.000 | 440.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 1.040.000 | 1.040.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) đứng thứ 120 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .