Đơn giá đất tuyến Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 |
| Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất ở tại đô thị | 9.972.000 |
| Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 8.088.000 |
| Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 6.980.000 |
| Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.468.000 |
| Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 6.084.000 |
| Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.661.000 |
| Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.986.000 |
| Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.258.000 |
| Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.044.000 |
| Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.042.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.986.000 | 3.042.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 9.972.000 | 6.084.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.980.000 | 4.258.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú đứng thứ 5 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .