Đơn giá đất tuyến Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến | Đất ở tại nông thôn | 1.275.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.800.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.260.000 | 315.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 637.000 | 225.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) đứng thứ 98 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .