Giá đất Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp187.000
Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu Đất ở tại nông thôn585.000
Từ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) → đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh Đất ở tại nông thôn429.000
Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu Đất thương mại, dịch vụ409.000
Từ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh → đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải) Đất ở tại nông thôn390.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Đây Đất ở tại nông thôn375.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thạnh → đến hết nhà Đoàn Văn Long Đất ở tại nông thôn347.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành Đất ở tại nông thôn330.000
Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc Đất ở tại nông thôn330.000
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Đây → đến hết đất nhà ông Luyện Đất ở tại nông thôn311.000
Từ Cầu Khe Ba Lóc → đến giáp đường ĐH 5.QS Đất ở tại nông thôn311.000
Từ nhà Ba Một → đến giáp đường ĐH 16.QS Đất ở tại nông thôn311.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên Đất ở tại nông thôn311.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp Đất ở tại nông thôn311.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hạ thôn Phước Thượng Đất ở tại nông thôn311.000
Từ đất nhà bà Phan Thị Tịnh → đến giáp Quế Châu Đất ở tại nông thôn311.000
Đoạn từ đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành → đến giáp đường thị trấn đi Suối Tiên Đất ở tại nông thôn311.000
Từ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) → đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh Đất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Phước Thành → đến hết nhà bà Đáo Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng Đất ở tại nông thôn300.000
Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp292.000
Từ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh → đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải) Đất thương mại, dịch vụ273.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Đây Đất thương mại, dịch vụ262.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thạnh → đến hết nhà Đoàn Văn Long Đất thương mại, dịch vụ242.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành Đất thương mại, dịch vụ231.000
Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc Đất thương mại, dịch vụ231.000
Đoạn từ đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành → đến giáp đường thị trấn đi Suối Tiên Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Đây → đến hết đất nhà ông Luyện Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ Cầu Khe Ba Lóc → đến giáp đường ĐH 5.QS Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ nhà Ba Một → đến giáp đường ĐH 16.QS Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hạ thôn Phước Thượng Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) → đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp214.000
Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Phước Thành → đến hết nhà bà Đáo Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng Đất thương mại, dịch vụ210.000
Từ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh → đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp195.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thạnh → đến hết nhà Đoàn Văn Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp173.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp165.000
Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp165.000
Từ đất nhà bà Phan Thị Tịnh → đến giáp Quế Châu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Đoạn từ đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành → đến giáp đường thị trấn đi Suối Tiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Đây → đến hết đất nhà ông Luyện Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ Cầu Khe Ba Lóc → đến giáp đường ĐH 5.QS Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ nhà Ba Một → đến giáp đường ĐH 16.QS Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hạ thôn Phước Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp155.000
Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Phước Thành → đến hết nhà bà Đáo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000

Mặt bằng giá tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)

Giá VT1 cao nhất
585.000
đồng/m²
Trung vị VT1
217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
150.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17292.000150.000
Đất ở tại nông thôn17585.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ16409.000210.000

Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đứng thứ mấy trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đứng thứ 171 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)

Giá đất đường Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 585.000 đồng/m² và thấp nhất 150.000 đồng/m², chia thành 50 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) có phải tuyến đắt nhất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đứng thứ 171 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ