Giá đất Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)

48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du), Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu Đất ở tại nông thôn1.440.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai Đất ở tại nông thôn1.050.000
Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông Đất ở tại nông thôn1.050.000
Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu Đất thương mại, dịch vụ1.008.000
Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò Đất thương mại, dịch vụ840.000
Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận Đất ở tại nông thôn750.000
Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông Đất thương mại, dịch vụ735.000
Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai Đất thương mại, dịch vụ735.000
Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên Đất thương mại, dịch vụ630.000
Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000
Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận Đất thương mại, dịch vụ525.000
Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000
Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000
Đoạn từ đất nhà ông Sáu Khai → đến hết đất nhà ông Mai Vọng Đất ở tại nông thôn480.000
Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền Đất ở tại nông thôn450.000
Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông Đất ở tại nông thôn360.000
Đoạn từ đất nhà ông Sáu Khai → đến hết đất nhà ông Mai Vọng Đất thương mại, dịch vụ336.000
Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên Đất ở tại nông thôn330.000
Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ Đất ở tại nông thôn330.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền Đất thương mại, dịch vụ315.000
Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông Đất thương mại, dịch vụ252.000
Đoạn từ đất nhà ông Sáu Khai → đến hết đất nhà ông Mai Vọng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000
Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên Đất thương mại, dịch vụ231.000
Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ Đất thương mại, dịch vụ231.000
Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp225.000
Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp165.000
Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp165.000
Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000

Mặt bằng giá tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)

Giá VT1 cao nhất
1.440.000
đồng/m²
Trung vị VT1
330.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
150.000
đồng/m²
Số dòng giá
48
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn161.440.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ161.008.000210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16720.000150.000

Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) đứng thứ mấy trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) đứng thứ 109 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)

Giá đất đường Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 1.440.000 đồng/m² và thấp nhất 150.000 đồng/m², chia thành 48 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) có phải tuyến đắt nhất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) đứng thứ 109 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ